Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc da liễu
Trở lại trang trước
SKU: 36157

Tacrolim 0,1% Tacrolimus 10g – Trị viêm da cơ địa, giảm viêm, đỏ da, ngứa, mảng chàm

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
893110232823

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Tacrolimus
    Thương hiệu
    Boston
    Quy cách Hộp 1 tuýp x 10 gam
    Hàm lượng 0,1%
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếThuốc mỡ bôi da
    Số đăng ký 893110232823
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất Boston
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc da liễu

    • #35396
      Nơi nhập dữ liệu

      Ezanic Gel 20% (Azelaic) – Cải thiện mụn viêm, mụn sẩn, mụn mủ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #77498
      Nơi nhập dữ liệu

      Adapex-BPO Gel 20g (Adapalene ) – Điều trị mụn trứng cá

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #33159
      Nơi nhập dữ liệu

      Peroclin 5% (Benzoyl Peroxide) – Trị mụn trứng cá

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21887
      Nơi nhập dữ liệu

      Skinoren 20% Cream (Azelaic) – Điều trị mụn trứng cá

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #93915
      Nơi nhập dữ liệu

      Permethrin Cream 5% (Permiforce)- Trị ghẻ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Boston

    • #53174
      Nơi nhập dữ liệu

      Imvarix 300mg (Diosmin) – Giảm ứ trệ máu tĩnh mạch

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #22539
      Nơi nhập dữ liệu

      Imvarix 600mg (Diosmin) – Làm giảm đau, sưng nề, nóng rát và khó chịu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #44978
      Nơi nhập dữ liệu

      Sitomet BD 50/1000 – Đái tháo đường típ 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #91672
      Nơi nhập dữ liệu

      Sitovia 100mg (Sitagliptin) – Trị tiểu đường típ 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #33467
      Nơi nhập dữ liệu

      Sitaboston 50mg (Sitagliptin) – Trị tiểu đường típ 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #68455
      Nơi nhập dữ liệu

      Mipaxol 0,7mg (Pramipexol) – Cải thiện triệu chứng run, cứng cơ, chậm vận động

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #66888
      Nơi nhập dữ liệu

      Mipaxol 0.18mg (Pramipexol) – Trị bệnh Parkinson

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,1% (kl/kl)

    Công dụng

    • Làm giảm viêm, đỏ da, ngứa, mảng chàm trong viêm da cơ địa.
    • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da khi phối hợp cùng dưỡng ẩm phù hợp.
    • Duy trì kiểm soát bệnh, giảm tần suất đợt bùng phát khi bôi định kỳ theo chiến lược dự phòng tái phát.

    Chỉ định

    • Điều trị ngắn hạn và điều trị ngắt quãng dài hạn viêm da cơ địa mức độ trung bình–nặng ở người lớn và thanh thiếu niên (tuân theo hướng dẫn của từng chế phẩm).
    • Thay thế/cầu nối khi không dung nạp hoặc chống chỉ định với corticosteroid bôi, đặc biệt ở vùng mặt, cổ, nếp gấp, và vùng da mỏng.
    • Có thể cân nhắc cho các bệnh viêm da miễn dịch khác theo chỉ định bác sĩ chuyên khoa da liễu.

    Dược lực học

    • Tacrolimus là một macrolid ức chế calcineurin. Sau khi thấm vào thượng bì, tacrolimus gắn với protein nội bào FKBP-12 tạo phức hợp ức chế phosphatase calcineurin. Hệ quả là ngăn khử phosphoryl hóa yếu tố nhân NFAT, làm giảm phiên mã các cytokine tiền viêm (IL-2, IL-4, IL-5, IFN-γ…), ức chế hoạt hóa và tăng sinh tế bào T, giảm giải phóng mediator từ dưỡng bào và bạch cầu ái toan. Nhờ giảm dòng thác cytokine, các dấu hiệu lâm sàng của viêm da cơ địa như ban đỏ, phù nề, rỉ dịch, ngứa giảm nhanh.
    • Không giống corticosteroid, tacrolimus không ảnh hưởng trực tiếp đến tổng hợp collagen ở da, do đó không gây teo da khi dùng đúng chỉ định. Thuốc có thể cải thiện chức năng hàng rào biểu bì gián tiếp thông qua giảm viêm và ngứa, hạn chế gãi gây tổn thương.

    Dược động học

    • Hấp thu: Hấp thu toàn thân rất thấp khi bôi ngoài da lành hoặc tổn thương mức độ nhẹ–vừa; nồng độ tacrolimus trong huyết tương thường dưới ngưỡng định lượng. Hấp thu có thể cao hơn khi bôi trên vùng da rộng, da bị rỉ dịch nặng, hoặc dùng kèm băng kín.
    • Phân bố: Chủ yếu khu trú tại lớp thượng bì và trung bì; gắn protein huyết tương cao nếu hấp thu vào máu.
    • Chuyển hóa: Nếu vào tuần hoàn, tacrolimus chuyển hóa qua CYP3A4/CYP3A5 ở gan và ruột.
    • Thải trừ: Bài tiết chủ yếu qua mật sau chuyển hóa; thời gian bán thải toàn thân dài, nhưng không có ý nghĩa lâm sàng đối với thuốc bôi do nồng độ rất thấp.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản dưới 30 °C, tránh ánh sáng trực tiếp và ẩm.
    • Đậy nắp kín ngay sau khi dùng. Không làm đông lạnh.
    • Để xa tầm tay trẻ em. Không dùng sau hạn ghi trên bao bì.

    Liều dùng

    Đối tượng Liều khuyến cáo Ghi chú
    Người lớn & thanh thiếu niên Bôi lớp mỏng lên vùng da tổn thương 2 lần/ngày cho đến khi sạch tổn thương; sau đó có thể chuyển sang duy trì. Duy trì: bôi 2 lần/tuần (ví dụ thứ Hai & Năm) lên vùng thường tái phát, cách nhau 2–3 ngày, kết hợp dưỡng ẩm hằng ngày.
    Người cao tuổi Tương tự người lớn. Theo dõi kích ứng tại chỗ; thận trọng nếu da mỏng, khô nhiều.
    Trẻ em Chỉ dùng theo phê duyệt của chế phẩm và chỉ định bác sĩ. Không dùng cho trẻ < 2 tuổi. Cân nhắc nồng độ 0,03% cho trẻ em nếu cần theo hướng dẫn chuyên môn.
    Suy gan/thận Không cần hiệu chỉnh liều do hấp thu toàn thân tối thiểu. Tránh bôi trên diện rộng/da tổn thương nặng ở bệnh nhân suy gan nặng; theo dõi.

    Cách dùng

    • Làm sạch và lau khô nhẹ nhàng vùng da tổn thương trước khi bôi.
    • Lấy lượng vừa đủ, bôi lớp mỏng và xoa nhẹ cho thấm hoàn toàn; không che phủ bằng băng kín trừ khi có chỉ định.
    • Không bôi lên niêm mạc, mắt, trong mũi, miệng, vùng loét hở sâu.
    • Tránh bôi ngay sau tắm nước nóng hoặc hoạt động thể lực mạnh gây giãn mạch; nếu rát, có thể đợi da nguội rồi bôi.
    • Kết hợp kem dưỡng ẩm: có thể bôi dưỡng ẩm đều đặn; nếu dùng gần nhau, bôi dưỡng ẩm trước, chờ 15–20 phút rồi bôi tacrolimus.

    Tác dụng không mong muốn

    Đa số là tại chỗ, mức độ nhẹ–vừa và giảm dần sau vài ngày:

    • Rất thường gặp: nóng rát, châm chích, ngứa tại chỗ bôi, đỏ da.
    • Thường gặp: khô da, rát da, cảm giác khó chịu, tăng nhạy cảm với nóng/lạnh, đau da.
    • Ít gặp: nhiễm trùng da (vi khuẩn, virus như herpes simplex), viêm nang lông, trứng cá dạng đỏ.
    • Hiếm gặp: quá mẫn, phù mạch; phản ứng nhạy cảm ánh sáng.

    Tương tác thuốc

    • Do hấp thu toàn thân thấp, tương tác có ý nghĩa lâm sàng hiếm. Tuy nhiên, tránh bôi diện rộng cùng lúc với các thuốc ức chế CYP3A4 mạnh (ketoconazol, itraconazol, erythromycin, clarithromycin, ritonavir…) vì có thể tăng nồng độ tacrolimus nếu hấp thu.
    • Không dùng đồng thời corticosteroid bôi mạnh tại cùng vị trí nếu không có chỉ định, để tránh kích ứng/ức chế miễn dịch quá mức.
    • Tránh rượu: có thể gây đỏ bừng mặt do giãn mạch tạm thời sau khi uống rượu.

    Thận trọng

    • Tránh nắng: hạn chế tia UV (nắng trực tiếp, giường tắm nắng, trị liệu UV); dùng kem chống nắng phù hợp, che chắn.
    • Nhiễm trùng da: hoãn bôi tại vùng đang nhiễm khuẩn/virus/nấm cấp cho đến khi kiểm soát.
    • Nguy cơ ác tính: đã có cảnh báo về khả năng tăng nguy cơ u lympho/ung thư da khi ức chế miễn dịch; mối liên quan nhân quả khi dùng tại chỗ nồng độ điều trị còn tranh luận. Dùng theo đúng chỉ định, thời gian cần thiết ngắn nhất.
    • Chăm sóc hàng rào da: luôn phối hợp dưỡng ẩm đều đặn để tối ưu đáp ứng và giảm kích ứng.
    • Mắt/niêm mạc: tránh tiếp xúc; rửa bằng nước nếu dính vào mắt/niêm mạc.

    Phụ nữ có thai và cho con bú

    • Thai kỳ: dữ liệu trên người còn hạn chế; chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ. Tránh bôi diện rộng, kéo dài.
    • Cho con bú: chưa rõ bài tiết vào sữa khi dùng tại chỗ; nếu bôi vùng ngực, tránh bôi vào quầng vú/núm vú để không phơi nhiễm cho trẻ.

    Quá liều và xử trí

    • Quá liều tại chỗ: tăng kích ứng, nóng rát. Xử trí: ngừng bôi, rửa sạch bằng nước ấm; chăm sóc hỗ trợ.
    • Nuốt phải: theo dõi triệu chứng; điều trị hỗ trợ. Liên hệ cơ sở y tế khi cần.

    Đối tượng đặc biệt

    • Trẻ em < 2 tuổi: không khuyến cáo.
    • Người suy giảm miễn dịch (bẩm sinh/ mắc phải): chỉ dùng khi bác sĩ chuyên khoa cân nhắc kỹ lợi ích–nguy cơ.
    • Người có bệnh da hàng rào nặng (erythroderma, vảy nến lan tỏa…): thận trọng do nguy cơ tăng hấp thu nếu bôi diện rộng.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Tacrolim 0,1% Tacrolimus 10g – Trị viêm da cơ địa, giảm viêm, đỏ da, ngứa, mảng chàm” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    893110232823

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh