Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

1 Giỏ hàng 115.000₫ 1
1 Shopping Cart
Giỏ hàng (1)
Tổng phụ: 115.000₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Vitamins & Khoáng chất Thực phẩm bổ sung Hỗ trợ bổ máu
Trở lại trang trước
“Ferro Vital Denk Nutrition (30 viên) – Viên uống bổ máu” đã được thêm vào giỏ hàng. Xem giỏ hàng
SKU: 7554219291

Tabarex-160 (3 vỉ x 10 viên) – Thuốc điều trị tăng huyết áp

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Thương hiệu
    Davipharma
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Hỗ trợ bổ máu

    • #9413952
      Benceda (Hộp 6 vỉ x 10 viên) - Tăng tuần hoàn máu não

      Benceda (Hộp 6 vỉ x 10 viên) – Tăng tuần hoàn máu não

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #9177333066
      Hi Femax Lipofer sắt hữu cơ - Bổ sung dạng nhỏ giọt cho bé

      Hi Femax Lipofer sắt hữu cơ – Bổ sung dạng nhỏ giọt cho bé

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      295.000₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #7177233836
      Hi Femax Lipofer sắt hữu cơ - Bổ sung dạng nhỏ giọt cho bé

      Hi Femax Lipofer sắt hữu cơ – Bổ sung dạng nhỏ giọt cho bé

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      295.000₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #7315029167
      Safoli Avisure (2 vỉ x 15 viên) - Điều trị thiếu máu, thiếu sắt trong kỳ mang thai

      Safoli Avisure (2 vỉ x 15 viên) – Điều trị thiếu máu, thiếu sắt trong kỳ mang thai

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #5315429160
      Ferro Vital Denk Nutrition (30 viên) - Viên uống bổ máu

      Ferro Vital Denk Nutrition (30 viên) – Viên uống bổ máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      115.000₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #8325331275
      Solufemo Hataphar (20 ống) - Điều trị và dự phòng thiếu máu

      Solufemo Hataphar (20 ống) – Điều trị và dự phòng thiếu máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #1328628919
      Saferon Glenmark (3 vỉ x 10 viên) - Dự phòng và điều trị chứng thiếu máu thiếu sắt

      Saferon Glenmark (3 vỉ x 10 viên) – Dự phòng và điều trị chứng thiếu máu thiếu sắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      1₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #5493820820
      Naturen Z LB (100 viên) - Hỗ trợ giải độc, tăng cường chức năng gan

      Naturen Z LB (100 viên) – Hỗ trợ giải độc, tăng cường chức năng gan

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      215.000₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #3496920880
      NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên) - Giúp giảm nguy cơ hình thành cục máu đông

      NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên) – Giúp giảm nguy cơ hình thành cục máu đông

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #7497021142
      NattoEnzym 670 (30 viên) - Hỗ trợ tan cục máu đông, ngừa đột quỵ

      NattoEnzym 670 (30 viên) – Hỗ trợ tan cục máu đông, ngừa đột quỵ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Davipharma

    • #8167133163
      Hikimel Tacrolimus 1mg - Điều trị loại ghép ở bệnh nhân thận ghép

      Hikimel Tacrolimus 1mg – Điều trị loại ghép ở bệnh nhân thận ghép

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #9209732535
      Zlatko-50 Davipharm (Mẫu mới) - Điều trị đái tháo đường tuýp 2

      Zlatko-50 Davipharm (Mẫu mới) – Điều trị đái tháo đường tuýp 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #9300029379
      Nơi nhập dữ liệu

      Eimler 10mg (Empagliflozin) – Thuốc trị đái tháo đường tuýp 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần:

    • Valsartan: 160mg.

    Công dụng:

    • Điều trị tăng huyết áp ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi, có thể dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp loại khác.

    • Điều trị suy tim sung huyết, người tăng huyết áp suy tim (loạn năng tâm thu hoặc tâm trương) có triệu chứng.

    • Điều trị sau nhồi máu cơ tim trên bệnh nhân suy thất trái hoặc rối loạn chức năng tâm thu thất trái nhằm giảm tỷ lệ tử vong do tim mạch.

    Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống

    Liều dùng:

    Tăng huyết áp:

    • Liều được khuyến cáo khởi đầu của valsartan là 80 mg. Tác dụng hạ huyết áp đáng kể xuất hiện trong vòng 2 tuần và đạt tối đa sau 4 tuần. Ở một số bệnh nhân có huyết áp không được kiểm soát đầy đủ, có thể tăng liều lên 160 mg và đến liều tối đa là 320 mg. Khoảng cách chỉnh liều tối thiểu là 4 tuần.
    • Có thể phối hợp valsartan với các thuốc trị tăng huyết áp khác. Phối hợp thêm thuốc lợi tiểu như hydroclorothiazid sẽ tăng tác dụng hạ huyết áp.

    Sau nhồi máu cơ tim:

    • Ở bệnh nhân ổn định về lâm sàng, nên dùng valsartan sớm nhất có thể trong 12 giờ sau khi nhồi máu cơ tim. Liều khởi đầu 20 mg x 2 lần/ ngày (dạng bào chế không phù hợp để dùng khởi đầu). Sau khi dùng liều khởi đầu bệnh nhân có thể được tăng liều lên 40 mg, 80 mg và 160 mg x 2 lần/ ngày trong vài tuần tiếp theo.
    • Liều mục tiêu tối đa là 160 mg x 2 lần/ ngày. Nói chung khuyến cáo cho bệnh nhân đạt mức liều 80 mg x 2 lần/ ngày trước 2 tuần sau khi khởi đầu điều trị và đạt liều tối đa 160 mg x 2 lần/ ngày trước 3 tháng, dựa trên dung nạp của bệnh nhân. Nếu xảy ra triệu chứng hạ huyết áp hoặc rối loạn chức năng thận, nên cân nhắc giảm liều.
    • Có thể dùng valsartan với các thuốc điều trị sau nhồi máu cơ tim khác như thuốc làm tan huyết khối, acid acetylsalicylic, thuốc chẹn beta, statin và thuốc lợi tiểu. Không khuyến cáo phối hợp với thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin (ACE).
    • Đánh giá bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim nên luôn bao gồm đánh giá chức năng thận.

    Suy tim:

    • Liều ban đầu được khuyến cáo của valsartan là 40 mg x 2 lần/ ngày. Tăng liều lên 80 mg và 160 mg x 2 lần/ ngày nên được thực hiện trong khoảng thời gian ít nhất 2 tuần đến liều tối đa, nếu bệnh nhân dung nạp. Cân nhắc giảm liều của thuốc lợi tiểu dùng đồng thời. Liều tối đa hàng ngày trong các thử nghiệm lâm sàng là 320 mg, chia làm nhiều lần dùng.
    • Có thể dùng valsartan với các thuốc điều trị suy tim khác. Tuy nhiên không khuyến cáo phối hợp 3 thuốc gồm thuốc ức chế ACE, valsartan và thuốc chẹn beta hoặc thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali.

    Chống chỉ định:

    • Mẫn cảm với valsartan hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

    • Suy gan nặng, xơ gan ứ mật, tắc mật.

    • Phụ nữ mang thai 3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ.Sử dụng đồng thời với aliskiren ở bệnh nhân bị đái tháo đường hoặc suy thận (GFR < 60 mL/ phút/ 1,73 m2 )

    Lưu ý khi sử dụng:

    • Không khuyến cáo sử dụng đồng thời với thực phẩm bổ sung có kali, thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali, chế phẩm thay thế muối có kali hoặc các thuốc có thể làm tăng kali khác (như heparin…). Nên theo dõi nồng độ kali khi thích hợp.

    • Một số bệnh nhân suy tim xuất hiện tăng kali huyết, tác dụng này thường nhẹ và thoáng qua, và thường xảy ra ở bệnh nhân đã bị suy thận từ trước. Có thể cần giảm liều và/ hoặc ngừng valsartan.

    • Hiện chưa có kinh nghiệm về an toàn khi sử dụng valsartan cho bệnh nhân có độ thanh thải creatinin < 10 mL/ phút và bệnh nhân đang chạy thận nhân tạo, vì vậy thận trọng khi sử dụng ở những bệnh nhân này. Không cần hiệu chỉnh liều cho người lớn có độ thanh thải > 10 mL/ phút.

    • Thuốc ức chế hệ renin-angiotensin và thuốc lợi tiểu có thể gây thay đổi chức năng thận bao gồm suy thận cấp.

    • Thận trọng khi sử dụng valsartan cho bệnh nhân suy gan nhẹ đến vừa không bị ứ mật.

    • Ở bệnh nhân giảm natri và/ hoặc giảm thể tích nặng, như những bệnh nhân dùng thuốc lợi tiểu liều cao, triệu chứng hạ huyết áp có thể xảy ra (hiếm gặp) sau khi khởi đầu điều trị với valsartan. Giảm natri và/ hoặc giảm thể tích nên được điều trị trước khi dùng valsartan, ví dụ như giảm liều thuốc lợi tiểu, hoặc khởi đầu điều trị dưới sự theo dõi y tế chặt chẽ.

    • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.

    Tác dụng phụ:

    Ít gặp, 1/1.000 ≤ ADR < 1/100:

    • Tai và mê đạo: Chóng mặt.
    • Hô hấp, lồng ngực và trung thất: Ho.
    • Tiêu hóa: Đau bụng.
    • Toàn thân: Mệt mỏi.
    • Chưa rõ tần suất
    • Máu và hệ bạch huyết: Giảm hemoglobin, giảm hematocrit, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu.
    • Miễn dịch: Quá mẫn bao gồm bệnh huyết thanh.
    • Chuyển hóa và dinh dưỡng: Tăng kali huyết thanh, hạ natri huyết.
    • Mạch máu: Viêm mạch.
    • Gan mật: Các giá trị chức năng gan cao bao gồm tăng bilirubin huyết thanh.
    • Da và các mô dưới da: Phù mạch, viêm da bóng nước, phát ban, ngứa.
    • Cơ xương và mô liên kết: Đau cơ.
    • Thận và tiết niệu: Suy thận và suy giảm chức năng thận, tăng creatinin huyết thanh.
    • Sau nhồi máu cơ tim và/ hoặc suy tim

    Thường gặp, 1/100 ≤ ADR < 1/10:

    • Thần kinh: Chóng mặt, chóng mặt tư thế.
    • Mạch máu: Hạ huyết áp, hạ huyết áp tư thế.
    • Thận và tiết niệu: Suy thận và suy giảm chức năng thận.

    Ít gặp, 1/1.000 ≤ ADR < 1/100:

    • Chuyển hóa và dinh dưỡng: Tăng kali huyết.
    • Thần kinh: Ngất xỉu, nhức đầu.
    • Tai và mê đạo: Chóng mặt.
    • Tim: Suy tim.
    • Hô hấp, lồng ngực và trung thất: Ho.
    • Tiêu hóa: Buồn nôn, tiêu chảy.
    • Da và các mô dưới da: Phù mạch.
    • Thận và tiết niệu: Suy thận cấp, tăng creatinin huyết thanh.
    • Toàn thân: Suy nhược, mệt mỏi.

    Chưa rõ tần suất:

    • Máu và hệ bạch huyết: Giảm tiểu cầu.
    • Miễn dịch: Quá mẫn bao gồm bệnh huyết thanh.
    • Chuyển hóa và dinh dưỡng: Tăng kali huyết thanh, hạ natri huyết.
    • Mạch máu: Viêm mạch.
    • Gan mật: Các giá trị xét nghiệm chức năng gan tăng.
    • Da và các mô dưới da: Viêm da bóng nước, phát ban, ngứa.
    • Cơ xương và mô liên kết: Đau cơ.
    • Thận và tiết niệu: Tăng BUN.

    Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

    Tương tác:

    • Phong bế kép RAAS bằng ARB, thuốc ức chế ACE hoặc aliskiren
    • Nghiên cứu lâm sàng cho thấy phong bế kép RAAS bằng ARB, thuốc ức chế ACE hoặc aliskiren gây tăng tần suất tác dụng không mong muốn như hạ huyết áp, tăng kali huyết và giảm chức năng thận (bao gồm suy thận cấp) so với sử dụng đơn độc một thuốc tác động lên RAAS.
    • Không khuyến cáo phối hợp

    Lithi:

    • Đã có báo cáo về sự gia tăng thuận nghịch nồng độ lithi trong huyết thanh và độc tính khi sử dụng đồng thời với chất ức chế enzym chuyển angiotensin hoặc ARB bao gồm valsartan. Nếu cần thiết phải phối hợp thì nên theo dõi cẩn thận nồng độ lithi trong huyết thanh. Nếu cũng có sử dụng thuốc lợi tiểu, nguy cơ độc tính của lithi có thể tăng cao hơn nữa.
    • Thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali, thực phẩm bổ sung có kali, chế phẩm thay thế muối có kali và các chất khác có thể gây tăng nồng độ kali
    • Nếu các thuốc có ảnh hưởng đến nồng độ kali được cân nhắc là cần thiết sử dụng phối hợp với valsartan, nên theo dõi nồng độ kali huyết tương.

    Thận trọng khi phối hợp:

    • Thuốc kháng viêm non-steroid (NSAIDs), bao gồm thuốc ức chế chọn lọc COX-2, acid acetylsalicylic (> 3 g/ ngày) và thuốc ức chế không chọn lọc
    • Khi sử dụng đồng thời ARB và NSAIDs có thể làm giảm tác động chống tăng huyết áp. Hơn nữa, sự sử dụng đồng thời ARB và NSAIDs có thể làm tăng nguy cơ tổn thương thận và tăng kali huyết thanh. Vì thế bệnh nhân nên được theo dõi chức năng thận khi bắt đầu cũng như uống nước đầy đủ.

    Chất vận chuyển:

    • Thông tin in vitro cho thấy valsartan là cơ chất cho chất vận chuyển vào trong gan OATP1B1/ OATP1B3 và chất vận chuyển ra ngoài gan MRP2. Chưa rõ mối liên quan lâm sàng của phát hiện này. Sử dụng chung thuốc ức chế chất vận chuyển vào trong gan (như rifampin, ciclosporin) hoặc chất vận chuyển ra ngoài gan (như ritonavir) có thể tăng AUC toàn thân của valsartan. Cần có sự thận trọng thích hợp khi khởi đầu hoặc kết thúc phối hợp điều trị với những thuốc này.
    • Thuốc chống tăng huyết áp nhóm chẹn beta và chẹn kênh calci: Dùng đồng thời với valsartan làm tăng tác dụng hạ huyết áp.
    • Thuốc lợi tiểu quai, thuốc lợi tiểu nhóm thiazid:
    • Hạ huyết áp có biểu hiện triệu chứng có thể xảy ra khi bắt đầu sử dụng valsartan ở người bệnh đang dùng thuốc lợi tiểu liều cao. Nồng độ kali huyết thanh có thể tăng, giảm hoặc không thay đổi khi phối hợp tùy theo từng người bệnh.

    Các thuốc khác:

    • Trong nghiên cứu tương tác thuốc của valsartan, không có tương tác đáng kể trên lâm sàng này được thấy khi dùng valsartan với các thuốc sau: Cimetidin, warfarin, furosemid, digoxin, atenolol, indometacin, hydroclorothiazid, amlodipin, glibenclamid.

    Quên liều và cách xử trí:

    • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

    Quá liều và cách xử trí:

    • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

    Bảo quản:

    • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

    • Để xa tầm tay trẻ em.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Tabarex-160 (3 vỉ x 10 viên) – Thuốc điều trị tăng huyết áp” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (1)
    Tổng phụ: 115.000₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh