Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

1 Giỏ hàng 295.000₫ 1
1 Shopping Cart
Giỏ hàng (1)
Tổng phụ: 295.000₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Vitamins & Khoáng chất Thực phẩm bổ sung Hỗ trợ bổ máu
Trở lại trang trước
“Hi Femax Lipofer sắt hữu cơ – Bổ sung dạng nhỏ giọt cho bé” đã được thêm vào giỏ hàng. Xem giỏ hàng
SKU: 7559319015

Ryzonal 50mg (6 vỉ x 10 viên) – Điều trị liệt cứng và tăng trương lực cơ

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Thương hiệu
    Davipharma
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Hỗ trợ bổ máu

    • #9413952
      Benceda (Hộp 6 vỉ x 10 viên) - Tăng tuần hoàn máu não

      Benceda (Hộp 6 vỉ x 10 viên) – Tăng tuần hoàn máu não

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #9177333066
      Hi Femax Lipofer sắt hữu cơ - Bổ sung dạng nhỏ giọt cho bé

      Hi Femax Lipofer sắt hữu cơ – Bổ sung dạng nhỏ giọt cho bé

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      295.000₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #7177233836
      Hi Femax Lipofer sắt hữu cơ - Bổ sung dạng nhỏ giọt cho bé

      Hi Femax Lipofer sắt hữu cơ – Bổ sung dạng nhỏ giọt cho bé

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      295.000₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #7315029167
      Safoli Avisure (2 vỉ x 15 viên) - Điều trị thiếu máu, thiếu sắt trong kỳ mang thai

      Safoli Avisure (2 vỉ x 15 viên) – Điều trị thiếu máu, thiếu sắt trong kỳ mang thai

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #5315429160
      Ferro Vital Denk Nutrition (30 viên) - Viên uống bổ máu

      Ferro Vital Denk Nutrition (30 viên) – Viên uống bổ máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      115.000₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #8325331275
      Solufemo Hataphar (20 ống) - Điều trị và dự phòng thiếu máu

      Solufemo Hataphar (20 ống) – Điều trị và dự phòng thiếu máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #1328628919
      Saferon Glenmark (3 vỉ x 10 viên) - Dự phòng và điều trị chứng thiếu máu thiếu sắt

      Saferon Glenmark (3 vỉ x 10 viên) – Dự phòng và điều trị chứng thiếu máu thiếu sắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      1₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #5493820820
      Naturen Z LB (100 viên) - Hỗ trợ giải độc, tăng cường chức năng gan

      Naturen Z LB (100 viên) – Hỗ trợ giải độc, tăng cường chức năng gan

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      215.000₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #3496920880
      NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên) - Giúp giảm nguy cơ hình thành cục máu đông

      NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên) – Giúp giảm nguy cơ hình thành cục máu đông

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #7497021142
      NattoEnzym 670 (30 viên) - Hỗ trợ tan cục máu đông, ngừa đột quỵ

      NattoEnzym 670 (30 viên) – Hỗ trợ tan cục máu đông, ngừa đột quỵ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Davipharma

    • #8167133163
      Hikimel Tacrolimus 1mg - Điều trị loại ghép ở bệnh nhân thận ghép

      Hikimel Tacrolimus 1mg – Điều trị loại ghép ở bệnh nhân thận ghép

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #9300029379
      Nơi nhập dữ liệu

      Eimler 10mg (Empagliflozin) – Thuốc trị đái tháo đường tuýp 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần:

    • Eperison HCl: 50mg.

    Công dụng:

    • Cải thiện các triệu chứng tăng trương lực cơ liên quan đến những bệnh sau: Hội chứng đốt sống cổ, viêm quanh khớp vai và đau cột sống thắt lưng.
    • Liệt cứng liên quan đến những bệnh sau: Bệnh mạch máu não, liệt cứng do tủy, thoái hóa đốt sống cổ, di chứng sau phẫu thuật (bao gồm cả u não tủy), di chứng sau chấn thương (chấn thương tủy, tổn thương đầu), xơ cứng cột bên teo cơ, bại não, thoái hóa tủy, bệnh mạch máu tủy và các bệnh lý não tủy khác.

    Cách dùng:

    • Liều dùng thông thường đối với người lớn: Mỗi ngày 3 viên 50mg, chia làm 3 lần, uống sau mỗi bữa ăn.
    • Liều lượng được điều chỉnh theo tuổi của bệnh nhân và mức độ trầm trọng của triệu chứng.

    Quá liều:

    • Chưa có thông tin về quá liều eperison HCl. Theo dõi bệnh nhân và áp dụng các biện pháp điều trị hỗ trợ khi cần.

    Chống chỉ định:

    • Mẫn cảm với eperison hoặc bất kỳ các thành phẩn nào của thuốc.
    • Trẻ em dưới 18 tuổi.

    Tác dụng phụ:

    • Sốc, phản ứng phản vệ
    • Sốc, phản ứng phản vệ có thể xảy ra khi dùng thuốc. Do đó, bệnh nhân cần được theo dõi cẩn thận. Các triệu chứng bao gồm mẩn đỏ, ngứa, nổi mề đay, phù mặt hoặc các bộ phận khác, khó thở,… Cần ngưng thuốc và tiến hành các biện pháp xử trí thích hợp.
    • Hoại tử biểu bì nhiễm độc (TEN), hội chứng Stevens-Johnson
    • RYZONAL có thể gây ra các rối loạn về da nghiêm trọng bao gồm hoại tử biểu bì nhiễm độc (TEN), hội chứng Steven – Johnson… Do đó, những bệnh nhân dùng thuốc này nên được theo dõi cẩn thận các triệu chứng như sốt, ban đỏ, mụn nước, ngứa, sung huyết ở mắt và miệng. Nếu các triệu chứng này xảy ra, ngưng dùng thuốc và tiến hành các biện pháp xử trí thích hợp.

    Ít gặp, 1/1.000 < ADR < 1/100:

    • Gan -Thận: Rối loạn chức năng gan, thận.
    • Máu: Số lượng hồng cầu hay trị số hemoglobin bất thường.
    • Không rõ tần suất
    • Gan: Tăng AST (GOT), ALT (GPT) và Al-P.
    • Thận: Protein niệu, tăng BUN (xét nghiệm nước tiểu).
    • Máu: Thiếu máu.
    • Quá mẫn: Phát ban, ngứa, hồng ban đa dạng tiết dịch.
    • Tâm thần kinh: Mất ngủ, nhức đầu, cảm giác buồn ngủ, cảm giác co cứng hay tê cứng, run đầu chi.
    • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, chán ăn, khô miệng, táo bón, tiêu chảy, đau bụng, viêm miệng, đầy bụng hoặc các triệu chứng rối loạn tiêu hóa khác.
    • Tiết niệu: Bí tiểu, tiểu không tự chủ, cảm giác đi tiểu không hết.
    • Toàn thân: Mệt mỏi, choáng váng, mệt mỏi, giảm trương lực cơ, chóng mặt.
    • Khác: Các cơn nóng bừng, đổ mổ hôi, phù, đánh trống ngực, nấc.

    Hướng dẫn xử trí ADR:

    • Khi dùng eperison HCI nên theo dõi các chức năng gan, thận và làm các xét nghiệm huyết học. Ngưng dùng thuốc và tiến hành các biện pháp xử trí thích hợp nếu có các dấu hiệu bất thường xảy ra.
    • Ngưng dùng thuốc nếu xuất hiện tình trạng quá mẫn.

    Lưu ý:

    • Thận trọng khi dùng thuốc cho những bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với eperison hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân rối loạn chức năng gan (eperison có thể làm nặng thêm các rối loạn chức năng gan)
    • Yếu sức, chóng mặt hay buồn ngủ hoặc các triệu chứng bất thường khác có thể xảy ra khi dùng thuốc. Ngừng dùng thuốc hay giảm liều khi có dấu hiệu đầu tiên của các triệu chứng đó.
    • Các bệnh nhân cao tuổi thường bị giảm chức năng sinh lý, do đó cần theo dõi chặt chẽ và giảm liều thích hợp đối với những bệnh nhân này.
    • Ryzonal có chứa lactose. Bệnh nhân bị bệnh di truyền hiếm gặp kém dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase hoặc rối loạn hấp thu glucose-galactose không nên sử dụng.
    • Ryzonal có chứa polysorbat 80 có thể gây dị ứng, dầu thầu dầu có thể gây đau bụng, tiêu chảy.
    • Để xa tầm tay trẻ em.
    • Sự an toàn của eperison HCI khi sử dụng cho phụ nữ mang thai chưa được thiết lập. Chỉ nên sử dụng thuốc này cho phụ nữ mang thai hoặc nghi ngờ mang thai nếu kết quả điều trị mong đợi có giá trị hơn bất cứ nguy cơ nào có thể xảy ra đối với thai nhi.
    • Không khuyến cáo sử dụng eperison HCI cho phụ nữ đang cho con bú. Nếu cần thiết phải dùng thuốc, người mẹ phải ngưng cho con bú (đã có báo cáo nghiên cứu trên chuột cho thấy eperison HCI được bài tiết vào sữa mẹ).
    • Yếu sức, chóng mặt, buồn ngủ hay các triệu chứng khác có thể xảy ra khi dùng thuốc. Bệnh nhân dùng thuốc không nên thực hiện các công việc nguy hiểm đòi hỏi sự tỉnh táo như lái xe, điều khiển máy móc cho đến khi xác định chắc chắn không gặp phải các triệu chứng trên.

    Tương tác thuốc:

    • Một báo cáo có đề cập đến tình trạng rối loạn điều tiết mắt xảy ra sau khi dùng thuốc đồng thời methocarbamol với tolperison HCI (một hợp chất có cấu trúc tương tự eperison HCI). Cơ chế của tương tác này vẫn chưa được biết rõ.

    Dược lý:

    Dược động học:

    • Eperison HCI đã được sử dụng bằng đường uống ở những người lớn khỏe mạnh với liều 150 mg/ngày trong 14 ngày liên tục. Vào ngày thứ 1, 8 và 14, thời gian trung bình dẫn đến nồng độ huyết tương tối đa nằm trong khoảng từ 1,6 đến 1,9 giờ. Nồng độ tối đa trung bình là 7,5 đến 7,9 nanogam/ mL; thời gian bán hủy là 1,6 đến 1,8 giờ, và AUC là 19,7 đến 21,1 nanogam.giờ/mL. Thông số về nồng độ trong huyết tương của eperison HCI được đo vào ngày thứ 8 và 14 không có sự thay đổi đáng kể so với ngày đầu tiên.

    Dược lực học:

    Nhóm dược lý: Thuốc giãn cơ vân.

    • Mã ATC: M03BX09
    • Eperison HCI làm giãn cơ vân và giãn mạch, do tác động của thuốc lên hệ thần kinh trung ương và trên cơ trơn mạch máu. Thuốc có hiệu quả điều trị ổn định trong việc cải thiện các triệu chứng có liên quan với chứng tăng trương lực cơ, do cắt đứt các vòng xoắn bệnh lý của sự co thắt cơ vân.
    • Eperison HCI có tác động chủ yếu trên tủy sống làm giảm các phản xạ tủy và gây giãn cơ vân do làm giảm sự nhạy cảm của thoi cơ thông qua hệ thống ly tâm gamma. Thêm vào đó, tác dụng giãn mạch của thuốc làm tăng tuần hoàn. Do đó, eperison cắt đứt vòng xoắn bệnh lý bao gồm co cơ gây rối loạn tuần hoàn máu, sau đó gây đau và làm tăng thêm trương lực cơ.
    • Đã chứng minh eperison HCI là một thuốc có hiệu quả lâm sàng trong việc cải thiện các triệu chứng của tăng trương lực cơ như co cứng của vai, đau đốt sống cổ, nhức đầu, hoa mắt, đau vùng thắt lưng và co cứng các đầu chi, có thể đi kèm với bệnh lý não tủy, hội chứng đốt sống cổ, viêm quanh khớp vai và đau cột sống, thắt lưng.

    Bảo quản:

    • Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Ryzonal 50mg (6 vỉ x 10 viên) – Điều trị liệt cứng và tăng trương lực cơ” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (1)
    Tổng phụ: 295.000₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh