Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Vitamins & Khoáng chất Thực phẩm bổ sung Hỗ trợ bổ máu
Trở lại trang trước
SKU: 4554919305

Kozeral 10mg (6 vỉ x 10 viên) – Điều trị đau vừa tới nặng sau phẫu thuật

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Thương hiệu
    Davipharma
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Hỗ trợ bổ máu

    • #9413952
      Benceda (Hộp 6 vỉ x 10 viên) - Tăng tuần hoàn máu não

      Benceda (Hộp 6 vỉ x 10 viên) – Tăng tuần hoàn máu não

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #9177333066
      Hi Femax Lipofer sắt hữu cơ - Bổ sung dạng nhỏ giọt cho bé

      Hi Femax Lipofer sắt hữu cơ – Bổ sung dạng nhỏ giọt cho bé

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      295.000₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #7177233836
      Hi Femax Lipofer sắt hữu cơ - Bổ sung dạng nhỏ giọt cho bé

      Hi Femax Lipofer sắt hữu cơ – Bổ sung dạng nhỏ giọt cho bé

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      295.000₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #7315029167
      Safoli Avisure (2 vỉ x 15 viên) - Điều trị thiếu máu, thiếu sắt trong kỳ mang thai

      Safoli Avisure (2 vỉ x 15 viên) – Điều trị thiếu máu, thiếu sắt trong kỳ mang thai

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #5315429160
      Ferro Vital Denk Nutrition (30 viên) - Viên uống bổ máu

      Ferro Vital Denk Nutrition (30 viên) – Viên uống bổ máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      115.000₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #8325331275
      Solufemo Hataphar (20 ống) - Điều trị và dự phòng thiếu máu

      Solufemo Hataphar (20 ống) – Điều trị và dự phòng thiếu máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #1328628919
      Saferon Glenmark (3 vỉ x 10 viên) - Dự phòng và điều trị chứng thiếu máu thiếu sắt

      Saferon Glenmark (3 vỉ x 10 viên) – Dự phòng và điều trị chứng thiếu máu thiếu sắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      1₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #5493820820
      Naturen Z LB (100 viên) - Hỗ trợ giải độc, tăng cường chức năng gan

      Naturen Z LB (100 viên) – Hỗ trợ giải độc, tăng cường chức năng gan

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      215.000₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #3496920880
      NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên) - Giúp giảm nguy cơ hình thành cục máu đông

      NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên) – Giúp giảm nguy cơ hình thành cục máu đông

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #7497021142
      NattoEnzym 670 (30 viên) - Hỗ trợ tan cục máu đông, ngừa đột quỵ

      NattoEnzym 670 (30 viên) – Hỗ trợ tan cục máu đông, ngừa đột quỵ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Davipharma

    • #8167133163
      Hikimel Tacrolimus 1mg - Điều trị loại ghép ở bệnh nhân thận ghép

      Hikimel Tacrolimus 1mg – Điều trị loại ghép ở bệnh nhân thận ghép

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #9300029379
      Nơi nhập dữ liệu

      Eimler 10mg (Empagliflozin) – Thuốc trị đái tháo đường tuýp 2

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần:

    • Ketorolac tromethamin: 10mg

    Công dụng:

    • Thuốc Kozeral được chỉ định trong điều trị ngắn ngày cơn đau vừa tới đau nặng sau phẫu thuật. Thuốc cũng có thể dùng thay thế các chế phẩm opioid.

    Dược lực học:

    • Ketorolac là thuốc chống viêm không steroid có cấu trúc hóa học giống indomethacin và tolletin. Ketorolac ức chế sinh tổng hợp prostaglandin. Thuốc có tác dụng giảm đau, chống viêm, hạ nhiệt nhưng tác dụng giảm đau lớn hơn tác dụng chống viêm. Khác với các thuốc opioid, ketorolac không gây nghiện hoặc ức chế hô hấp. Ngoài ra, ketorolac còn có tác dụng chống viêm khi dùng tại chỗ ở mắt.
    • Tuy nhiên, vì ketorolac ức chế tổng hợp prostaglandin, nên cũng tăng nguy cơ chảy máu do ức chế kết tập tiểu cầu và tăng nguy cơ loét dạ dày. Tương tự, ức chế tổng hợp prostaglandin thận có thể gây giảm dòng chảy qua thận ở người bị suy giảm chức năng thận.
    • Ketorolac là chất không steroid có tác dụng giảm đau mạnh và chống viêm vừa phải, được dùng thay thế cho các thuốc nhóm opioid và các thuốc giảm đau không steroid, trong điều trị giảm đau vừa đến nặng sau phẫu thuật, và có thể dùng trong điều trị đau cơ xương cấp hoặc đau khác và viêm ở mắt.

    Dược động học:

    • Sau khi tiêm bắp hoặc uống, ketorolac hấp thu nhanh và hoàn toàn. Tốc độ hấp thu giảm khi uống thuốc cùng bữa ăn có nhiều chất béo, nhưng lượng hấp thu không giảm. Sự hấp thu không bị ảnh hưởng khi dùng đồng thời với các thuốc kháng acid. Thể tích phân bố khoảng 0,15 – 0,33 L/kg. Liên kết protein rất cao (> 99%). Dưới 50% liều được chuyển hóa.
    • Nửa đời thải trừ ở người lớn có chức năng thận bình thường khoảng 5,3 giờ và kéo dài hơn ở người giảm chức năng thận (khoảng 10,3 – 10,8 giờ hoặc hơn). Một lượng nhỏ thuốc phân bổ vào sữa mẹ.

    Cách dùng:

    • Thời gian điều trị không quá 5 ngày.
    • Uống thuốc trong bữa ăn hoặc ăn nhẹ để giảm kích ứng dạ dày, mặc dù có thể uống 2 liều đầu vào lúc đói để tác dụng nhanh hoặc dùng với các thuốc kháng acid.
    • Uống thuốc với một cốc nước đầy và giữ ở tư thế đứng thẳng trong 15 – 30 phút để giảm nguy cơ kích ứng thực quản.

    Liều dùng:

    Liều thông thường người lớn:

    • Giảm đau, uống tiếp theo sau liệu pháp tiêm ban đầu.
    • Người bệnh 16 – 64 tuổi, cân nặng 50 kg, chức năng thận bình thường: 20 mg ban đầu, tiếp theo là 10 mg cho tới 4 lần mỗi ngày, cách nhau 4 – 6 giờ/lần, nếu cần.
    • Người bệnh < 50 kg và/hoặc chức năng thận suy giảm: 10 mg cho tới 4 lần/ngày, cách 4 – 6 giờ/lần nếu cần. Liều tối đa thông thường kê đơn cho người lớn: Uống 40 mg/ngày.

    Liều thông thường ở người cao tuổi:

    • Giảm đau, uống (sau khi đã tiêm): 10 mg, cho tới 4 lần/ngày, cách 4 – 6 giờ/1 lần. Liều tối đa kê đơn cho người cao tuổi: Uống 40 mg/ngày.

    Làm gì khi dùng quá liều?

    • Dùng quá liều có thể gây đau bụng và loét đường tiêu hoá, thường khỏi sau khi ngừng thuốc. Cần theo dõi người bệnh cẩn thận và điều trị theo các triệu chứng.
    • Nếu suy thận, có thể cần thẩm tách máu. Tuy nhiên, thẩm tách không chắc đã loại được ketorolac ra khỏi cơ thể sau khi dùng quá liều. Đã có thông báo ở người bệnh đang thẩm tách, có giảm độ thanh thải và kéo dài nửa đời của ketorolac.

    Làm gì khi quên 1 liều?

    • Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

    Tác dụng phụ:

    Khi sử dụng thuốc Kozeral, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    • Hầu hết các phản ứng bất lợi của thuốc có triệu chứng ở hệ thần kinh trung ương như đau đầu, chóng mặt và buồn ngủ. Ngoài ra, một số phản ứng ở đường tiêu hóa thường gặp như khó tiêu, buồn nôn, đau và kích ứng. Cần lưu ý rằng người bệnh điều trị bằng thuốc chống viêm không steroid như ketorolac có thể bị suy thận cấp hoặc tăng kali huyết hoặc cả hai. Đặc biệt thận trọng trong trường hợp người bệnh đã bị suy thận trước đó.

    Thường gặp, ADR > 1/100:

    • Toàn thân: Phù, đau đầu, chóng mặt.
    • Thần kinh trung ương: Mệt mỏi, ra mồ hôi.
    • Tiêu hóa: Buồn nôn, khó tiêu, đau bụng, ỉa chảy.

    Ít gặp, 1/1.000 < ADR < 1/100:

    • Toàn thân: Suy nhược, xanh xao.
    • Máu: Ban xuất huyết.
    • Thần kinh trung ương: Trầm cảm, phấn khích, khó tập trung tư tưởng, mất ngủ, tình trạng kích động, dị cảm.
    • Tiêu hóa: Phân đen, nôn, viêm miệng, loét dạ dày, táo bón dai dẳng, đầy hơi, chảy máu trực tràng.
    • Da: Ngứa, mày đay, nổi ban.
    • Hô hấp: Hen, khó thở.
    • Cơ xương: Đau cơ.
    • Tiết niệu: Đi tiểu nhiều, thiểu niệu, bí tiểu.
    • Mắt: Rối loạn thị giác.
    • Phản ứng khác: Khô miệng, khát, thay đổi vị giác.

    Hiếm gặp, ADR < 1/1.000:

    • Toàn thân: Phản ứng phản vệ, bao gồm co thắt phế quản, phù thanh quản, hạ huyết áp, nổi ban da, phù phổi.
    • Máu: Chảy máu sau phẫu thuật.
    • Thần kinh trung ương: Ảo giác, mê sảng.
    • Da: Hội chứng Lyell, hội chứng Stevens – Johnson, viêm da tróc vảy, ban da rát sần.
    • Cơ xương: Co giật, tăng vận động.
    • Tiết niệu: Suy thận cấp, tiểu tiện ra máu, ure niệu cao.
    • Tai: Nghe kém.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR:

    • Thông báo cho thầy thuốc những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

    Lưu ý:

    • Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

    Chống chỉ định:

    Thuốc Kozeral 10mg chống chỉ định trong các trường hợp:

    • Tiền sử viêm loét dạ dày hoặc chảy máu đường tiêu hóa.
    • Xuất huyết não hoặc có nghi ngờ. Cơ địa chảy máu, có rối loạn đông máu.
    • Người bệnh phải phẫu thuật, có nguy cơ cao chảy máu hoặc cầm máu không hoàn toàn.
    • Người bệnh đang dùng thuốc chống đông.
    • Quá mẫn với ketorolac hoặc các thuốc chống viêm không steroid khác, người bệnh bị dị ứng với các chất ức chế tổng hợp prostaglandin hoặc aspirin.
    • Hội chứng polyp mũi, phù mạch hoặc co thắt phế quản.
    • Giảm thể tích máu lưu thông do mất nước hoặc bất kỳ nguyên nhân nào.
    • Giảm chức năng thận vừa và nặng.
    • Người mang thai, lúc đau đẻ và sổ thai hoặc cho con bú.
    • Trẻ em dưới 16 tuổi: An toàn và hiệu quả của thuốc chưa được xác định. Không nên dùng ketorolac cho lứa tuổi này.

    Thận trọng khi sử dụng:

    • Không kết hợp ketorolac với các thuốc chống viêm không steroid khác, với aspirin và corticosteroid.
    • Thận trọng nếu thấy chóng mặt hoặc buồn ngủ, không lái xe, vận hành máy móc hoặc làm các công việc cần tỉnh táo.
    • Khi điều trị người bệnh bị giảm chức năng thận, suy tim vừa hoặc bệnh gan, đặc biệt trong trường hợp dùng đồng thời với thuốc lợi tiểu, cần xem xét nguy cơ giữ nước và nguy cơ làm chức năng thận xấu hơn. Giảm liều đối với người có trọng lượng dưới 50 kg.
    • Thận trọng khi dùng thuốc cho người cao tuổi vì ở người bệnh này ketorolac thải trừ chậm hơn và họ nhạy cảm hơn với các tác dụng độc với thận và có hại ở đường tiêu hoá.
    • Thận trọng nếu thấy chóng mặt hoặc buồn ngủ, không lái xe, vận hành máy móc hoặc làm các công việc cần tỉnh táo.
    • Không sử dụng thuốc Kozeral cho phụ nữ mang thai và phụ nữ cho con bú.

    Tương tác thuốc:

    Hầu hết các tương tác dưới đây chưa được thông báo đối với ketorolac, nhưng đã có thông báo đối với các thuốc chống viêm không steroid khác. Do vậy cũng cần cân nhắc và thận trọng khi dùng ketorolac, đặc biệt khi dùng thuốc dài ngày:

    • Các thuốc chống viêm không steroid có thể làm tăng nguy cơ suy thận thứ phát ở người bệnh đang dùng thuốc lợi tiểu, do giảm dòng máu qua thận.
    • Các thuốc chống viêm không steroid làm giảm độ thanh thải lithi, dẫn đến tăng nồng độ lithi trong huyết tương hoặc huyết thanh.
    • Dùng đồng thời ketorolac và probenecid làm giảm độ thanh thải và làm tăng nồng độ trong huyết tương, tăng diện tích dưới đường cong(AUC) toàn phần và tăng nửa đời của ketorolac.

    Bảo quản:

    • Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
    • Để xa tầm tay trẻ em.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Kozeral 10mg (6 vỉ x 10 viên) – Điều trị đau vừa tới nặng sau phẫu thuật” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh