Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

1 Giỏ hàng 1₫ 1
1 Shopping Cart
Giỏ hàng (1)
Tổng phụ: 1₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Vitamins & Khoáng chất Thực phẩm bổ sung Hỗ trợ bổ máu
Trở lại trang trước
“Saferon Glenmark (3 vỉ x 10 viên) – Dự phòng và điều trị chứng thiếu máu thiếu sắt” đã được thêm vào giỏ hàng. Xem giỏ hàng
SKU: 1518820332

Isoptine LP 240mg (75 viên) – Điều trị tim mạch

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Thương hiệu
    Mylan
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Hỗ trợ bổ máu

    • #9413952
      Benceda (Hộp 6 vỉ x 10 viên) - Tăng tuần hoàn máu não

      Benceda (Hộp 6 vỉ x 10 viên) – Tăng tuần hoàn máu não

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #9177333066
      Hi Femax Lipofer sắt hữu cơ - Bổ sung dạng nhỏ giọt cho bé

      Hi Femax Lipofer sắt hữu cơ – Bổ sung dạng nhỏ giọt cho bé

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      295.000₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #7177233836
      Hi Femax Lipofer sắt hữu cơ - Bổ sung dạng nhỏ giọt cho bé

      Hi Femax Lipofer sắt hữu cơ – Bổ sung dạng nhỏ giọt cho bé

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      295.000₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #7315029167
      Safoli Avisure (2 vỉ x 15 viên) - Điều trị thiếu máu, thiếu sắt trong kỳ mang thai

      Safoli Avisure (2 vỉ x 15 viên) – Điều trị thiếu máu, thiếu sắt trong kỳ mang thai

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #5315429160
      Ferro Vital Denk Nutrition (30 viên) - Viên uống bổ máu

      Ferro Vital Denk Nutrition (30 viên) – Viên uống bổ máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      115.000₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #8325331275
      Solufemo Hataphar (20 ống) - Điều trị và dự phòng thiếu máu

      Solufemo Hataphar (20 ống) – Điều trị và dự phòng thiếu máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #1328628919
      Saferon Glenmark (3 vỉ x 10 viên) - Dự phòng và điều trị chứng thiếu máu thiếu sắt

      Saferon Glenmark (3 vỉ x 10 viên) – Dự phòng và điều trị chứng thiếu máu thiếu sắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      1₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #5493820820
      Naturen Z LB (100 viên) - Hỗ trợ giải độc, tăng cường chức năng gan

      Naturen Z LB (100 viên) – Hỗ trợ giải độc, tăng cường chức năng gan

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      215.000₫
      Thêm vào giỏ hàng
    • #3496920880
      NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên) - Giúp giảm nguy cơ hình thành cục máu đông

      NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên) – Giúp giảm nguy cơ hình thành cục máu đông

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #7497021142
      NattoEnzym 670 (30 viên) - Hỗ trợ tan cục máu đông, ngừa đột quỵ

      NattoEnzym 670 (30 viên) – Hỗ trợ tan cục máu đông, ngừa đột quỵ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Mylan

    • #78463
      Nơi nhập dữ liệu

      Ledvir (Ledipasvir/Sofosbuvir) – Trị viêm gan C mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #65657
      Nơi nhập dữ liệu

      Caspofungin Mylan 50 mg – Trị nhiễm Candida xâm lấn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #9200432688
      Hepbest 25mg Mylan (Mẫu mới) - Điều trị nhiễm virus viêm gan B mạn tính

      Hepbest 25mg Mylan (Mẫu mới) – Điều trị nhiễm virus viêm gan B mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #3209032559
      Hepbest 25mg Tenofovir alafenamide - Điều trị nhiễm virus viêm gan B mạn tính

      Hepbest 25mg Tenofovir alafenamide – Điều trị nhiễm virus viêm gan B mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #4325929002
      Sevelamer Carbonate 800mg (180 viên) - Điều trị tăng Phosphate huyết

      Sevelamer Carbonate 800mg (180 viên) – Điều trị tăng Phosphate huyết

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần:

    • Verapamil: 240mg.

    Công dụng:

    • Ðau thắt ngực các dạng: Cơn đau do gắng sức, cơn đau không ổn định, cơn đau Prinzmetal.
    • Chữa cơn tim nhanh kịch phát trên thất, và phòng tái diễn.
    • Nhịp thất nhanh trong cuồng động nhĩ hoặc rung nhĩ.
    • Tăng huyết áp vô căn.

    Liều dùng:

    Viên nén:

    • Ðau thắt ngực: Liều thường dùng là 80 – 120mg x 3 lần/ngày. Liều 40mg x 3 lần/ngày cho những người bệnh tăng đáp ứng với verapamil (người suy chức năng gan, tuổi già…). Sự phân định liều phải dựa trên hiệu quả điều trị và độ an toàn sau 8 giờ dùng thuốc. Liều lượng có thể tăng lên từng ngày, chẳng hạn với người bệnh đau thắt ngực không ổn định, hoặc hàng tuần cho đến khi có đáp ứng lâm sàng tốt nhất.
    • Loạn nhịp: Liều đối với người bệnh bị rung nhĩ mạn đã điều trị digitalis là 240 – 320mg/ngày, chia 3 – 4 lần. Liều điều trị cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất (người bệnh không dùng digitalis) là 240 – 480mg, chia 3 – 4 lần. Nhìn chung, tác dụng tối đa của bất cứ liều nào đã cho đều đạt được trong 48 giờ đầu điều trị.
    • Tăng huyết áp: Liều phụ thuộc vào từng người bệnh. Liệu pháp với một thuốc thường dùng ban đầu 80mg x 3 lần/ngày. Người bệnh cao tuổi, người bệnh tầm vóc nhỏ: 40mg x 3 lần/ngày. Tác dụng hạ huyết áp xuất hiện trong tuần đầu điều trị.

    Viên nén tác dụng kéo dài:

    • Ðau thắt ngực và tăng huyết áp: Liều ban đầu 180mg/ngày. Thuốc phải nuốt, không nhai. Người bệnh cao tuổi và người tầm vóc nhỏ: liều ban đầu 120mg/ngày. Tùy theo đáp ứng của người bệnh, liều có thể tăng dần theo công thức:
    • 240mg cho mỗi buổi sáng.
    • 180mg/sáng + 180mg/tối.
    • 240mg/sáng + 180mg/tối.
    • 240mg cứ 12 giờ/lần.
    • Thuốc tiêm tĩnh mạch: Dùng để chuyển nhanh cơn nhịp tim nhanh kịch phát trên thất (bao gồm cả hội chứng tiền kích thích) sang nhịp xoang; dùng để khống chế tạm thời cơn nhịp nhanh thất trong cuồng động nhĩ và/hoặc rung nhĩ trừ khi có kết hợp với hội chứng tiền kích thích (hội chứng WPW). Tiêm tĩnh mạch chậm ít nhất trên 2 phút, theo dõi liên tục điện tâm đồ và huyết áp. Thuốc được chỉ định tại bệnh viện có đầy đủ phương tiện cấp cứu.
    • Người lớn: Liều ban đầu 5 – 10mg (0,075 – 0,15mg/kg thể trọng). Liều nhắc lại: 10mg (0,15mg/kg thể trọng), sau liều đầu 30 phút, nếu thấy đáp ứng chưa đủ. Chưa xác định được thời gian tối ưu cho các liều tiêm tiếp theo.
    • Trẻ em: Liều đầu: 0 – 1 tuổi: 0,1 – 0,2mg/kg thể trọng, (liều thông thường 0,75 – 2mg), tiêm ít nhất trong 2 phút và theo dõi liên tục điện tâm đồ; 1 – 15 tuổi: 0,1 – 0,3mg/kg thể trọng, (liều thông thường 2 – 5mg); không dùng quá 5mg. Liều nhắc lại: 0 – 1 tuổi: 0,1 – 0,2mg/kg thể trọng, 30 phút sau liều đầu không kết quả và liên tục theo dõi điện tâm đồ; 1 – 15 tuổi: 0,1 – 0,3mg/kg thể trọng, không quá 10mg/liều.

    Chống chỉ định:

    • Rối loạn dẫn truyền nặng: blốc nhĩ thất độ 2 và 3 (trừ khi người bệnh có đặt máy tạo nhịp); blốc xoang nhĩ; hội chứng suy nút xoang (hội chứng tim chậm – tim nhanh).
    • Suy tim mất bù.
    • Nhịp nhanh thất.
    • Hạ huyết áp (huyết áp tâm thu < 90 mmHg).
    • Sốc do tim.
    • Rung hoặc cuồng động nhĩ kèm hội chứng Wolf – Parkinson – White (hội chứng tiền kích thích): Nguy cơ gây nhịp nhanh thất.
    • Nhồi máu cơ tim cấp có biến chứng: Tim chậm, hạ huyết áp nhiều, suy thất trái.
    • Dị ứng với verapamil.
    • Không dùng verapamil tiêm tĩnh mạch cùng với thuốc chẹn beta – adrenergic.

    Tác dụng phụ:

    • Phản ứng không mong muốn ít xảy ra khi thuốc được dùng với liều điều trị. Một số phản ứng gặp khi tiêm tĩnh mạch nhiều hơn khi uống thuốc.

    Thường gặp, ADR > 1/100:

    • Tuần hoàn: Hạ huyết áp, nhịp tim chậm (< 50 lần/phút), blốc nhĩ thất hoàn toàn.
    • Toàn thân: Ðau đầu, mệt mỏi.
    • Thần kinh: Chóng mặt.
    • Hô hấp: Khó thở.
    • Tiêu hóa: Táo bón, buồn nôn.
    • Da: Phát ban.

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100:

    • Toàn thân: Ðỏ bừng.
    • Tuần hoàn: Bốc nhĩ thất độ 2 và độ 3, hạ huyết áp thế đứng.

    Hiếm gặp, ADR < 1/1000:

    • Nhịp tim nhanh, co giật (đường tiêm).

    Hướng dẫn cách xử trí ADR:

    • Khi hạ huyết áp nặng hoặc blốc nhĩ thất hoàn toàn xảy ra sau khi uống verapamil, cần phải cấp cứu ngay: Truyền tĩnh mạch noradrenalin bitartrat, atropin sulfat hoặc calci gluconat, (các thuốc đều dùng ở liều thường dùng).
    • Với những người bệnh bị bệnh cơ tim phì đại cần sử dụng các thuốc kích thích alpha giao cảm (phenylephedrin hydroclorid, metaraminol bitartrat, hoặc methoxamin hydroclorid) để duy trì huyết áp (không dùng isoprenalin và noradrenalin). Nếu cần hỗ trợ thêm, có thể dùng dopamin hoặc dobutamin. Ðiều trị thực tế dựa trên tình trạng lâm sàng và kinh nghiệm của thầy thuốc điều trị.

    Tương tác với các thuốc khác:

    • Dùng với thuốc chẹn beta, verapamil gây nhịp tim chậm, blốc nhĩ thất, suy thất trái, làm giảm độ thanh thải của propranolol, metoprolol.
    • Với digitalis: Có thể dùng verapamil cho người bệnh điều trị bằng digitalis nếu liều digoxin được điều chỉnh tốt. Tuy vậy, dùng verapamil dài ngày có thể làm tăng nồng độ digoxin huyết thanh 50 – 75% ở tuần đầu điều trị và có thể dẫn đến ngộ độc digitalis. Cần điều chỉnh liều.
    • Với các thuốc chống tăng huyết áp khác như các thuốc giãn mạch, thuốc lợi tiểu, thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE), verapamil làm tăng thêm tác dụng hạ huyết áp.
    • Dùng phối hợp với thuốc chống loạn nhịp tim như flecainid có thể gây sốc tim, suy tim; với quinidin, gây hạ huyết áp mạnh.
    • Với ceftriaxon và clindamycin, gây blốc nhĩ thất hoàn toàn.
    • Thuốc chống động kinh: Phenobarbital và phenytoin làm tăng độ thanh thải, giảm khả dụng sinh học của verapamil.
    • Muối calci có tính chất dược lý đối kháng với verapamil nên được dùng để điều trị các phản ứng có hại của verapamil. Uống calci adipinat và calciferol đã gây rung nhĩ tái phát ở người đang dùng verapamil để điều trị duy trì rung nhĩ.
    • Thuốc ức chế thụ thể H2 làm giảm độ thanh thải và tăng nửa đời thải trừ của verapamil do ức chế enzym oxy hóa ở gan.

    Lưu ý khi sử dụng:

    • Cần theo dõi và tùy theo đáp ứng của từng bệnh nhân. Cần nhớ là độ an toàn và hiệu quả tương quan với liều. Vì hiệu lực và tính an toàn của liều cao (uống trên 480mg/ngày) còn chưa được xác định, phải thận trọng, không nên vượt. Vì verapamil chuyển hóa chủ yếu ở gan, nên nửa đời thải trừ kéo dài 14 – 16 giờ ở những người bệnh suy gan nặng. Giảm dẫn truyền thần kinh cơ. Suy thận.
    • Thận trọng với trẻ em và người cao tuổi.
    • Thời kỳ mang thai: Chưa có công trình nào được kiểm chứng đầy đủ về dùng thuốc trong Thời kỳ mang thai:, nên thuốc chỉ dùng khi thật cần thiết.
    • Thời kỳ cho con bú: Verapamil được bài tiết vào sữa mẹ. Thuốc có tiềm năng gây phản ứng phụ cho trẻ nhỏ, khi mẹ dùng verapamil thì không nên cho con bú.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Isoptine LP 240mg (75 viên) – Điều trị tim mạch” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (1)
    Tổng phụ: 1₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh