Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

1 Giỏ hàng 225.000₫ 1
1 Shopping Cart
Giỏ hàng (1)
Tổng phụ: 225.000₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Chưa phân loại
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 27893

Bronlucas 10mg Montelukast – Dự phòng co thắt phế quản, viêm mũi dị ứng

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
893110905124

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Montelukast
    Thương hiệu
    Quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên
    Hàm lượng 10mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén bao phim
    Số đăng ký 893110905124
    Nhà sản xuất Korea United Pharm Int'l
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Chưa phân loại

    • #82418
      Nơi nhập dữ liệu

      Vinfoxin 50mg (Etifoxin) – Giúp giảm cảm giác bồn chồn, căng thẳng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 10 miligam mỗi viên nén bao phim.
    • Tá dược: theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất

    Chỉ định

    • Hen phế quản mạn tính: điều trị duy trì nhằm giảm triệu chứng ngày – đêm, giảm tần suất cơn kịch phát và nhu cầu thuốc cắt cơn.
    • Viêm mũi dị ứng theo mùa/ quanh năm: giảm hắt hơi, sổ mũi, ngứa/ nghẹt mũi, ngứa mắt – chảy nước mắt, cải thiện giấc ngủ.
    • Dự phòng co thắt phế quản do gắng sức: hỗ trợ người bệnh duy trì hoạt động thể lực.

    Công dụng

    Montelukast đối kháng chọn lọc thụ thể cysteinyl‑leukotriene CysLT1, ngăn leucotriene D4 và các đồng phân tác động lên cơ trơn phế quản và niêm mạc mũi. Hệ quả lâm sàng là:

    • Giảm co thắt
    • Giảm co thắt phế quản, cải thiện thông khí và lưu lượng đỉnh thở ra (PEF).
    • Giảm viêm
    • Giảm phù nề niêm mạc, giảm tiết nhầy, từ đó giảm nghẹt mũi – ho khò khè.
    • Cải thiện giấc ngủ
    • Giảm triệu chứng đêm và rối loạn giấc ngủ do viêm mũi/ hen.
    • Tác dụng xuất hiện từ liều đầu tiên và duy trì ổn định khi dùng đều đặn mỗi ngày.

    Liều dùng

    Liều dùng chuẩn cho người lớn và thanh thiếu niên là 10 miligam (một viên) mỗi ngày. Với mục tiêu dự phòng cơn hen về đêm, dùng vào buổi tối có thể tối ưu hóa hiệu quả. Không sử dụng để cắt cơn hen cấp.

    Đối tượng Liều khuyến nghị Ghi chú
    Người lớn/ thanh thiếu niên 10 mg mỗi ngày Dùng liên tục, dài hạn để dự phòng
    Dự phòng co thắt do gắng sức 10 mg mỗi ngày Dùng đều, không thay thế thuốc cắt cơn trước vận động
    Suy gan nhẹ – vừa Thông thường không cần chỉnh liều Theo dõi tác dụng không mong muốn
    • Quên liều: Uống ngay khi nhớ ra; nếu gần giờ liều kế tiếp, bỏ qua liều quên. Không dùng gấp đôi để bù.
    • Quá liều: xem mục “Quá liều và xử trí”.

    Cách dùng

    • Uống nguyên viên với một cốc nước lọc; có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.
    • Dùng đều đặn mỗi ngày vào cùng một thời điểm để duy trì nồng độ ổn định.
    • Tiếp tục dùng ngay cả khi triệu chứng đã kiểm soát để phòng tái phát.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với montelukast hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Nếu xuất hiện phát ban lan rộng, sưng môi – lưỡi – mặt, khó thở sau khi dùng, cần ngừng thuốc và đi khám ngay vì có thể là phản ứng dị ứng.

    Lưu ý khi sử dụng

    • Tác dụng không mong muốn thường gặp: đau đầu, đau bụng, tiêu chảy nhẹ, khô miệng, mệt mỏi; đa số mức độ nhẹ, thoáng qua.
    • Ít gặp: phát ban, ngứa, chóng mặt, buồn ngủ, mất ngủ, mơ bất thường; tăng men gan nhẹ.
    • Hiếm gặp nhưng quan trọng: rối loạn hành vi/ tâm trạng (kích động, hung hăng, lo âu, trầm cảm), mộng du; hội chứng Churg–Strauss (viêm mạch tăng bạch cầu ái toan) – rất hiếm.
    • Ảnh hưởng lái xe/ vận hành máy: thông thường không đáng kể; nếu buồn ngủ hoặc chóng mặt, thận trọng khi tham gia giao thông.
    • Rượu: không có tương tác đáng kể ở liều điều trị, nhưng nên hạn chế do rượu có thể làm trầm trọng triệu chứng dị ứng và rối loạn giấc ngủ.
    • Thể thao – vận động: montelukast hỗ trợ dự phòng co thắt do gắng sức khi dùng đều; không dùng như thuốc cắt cơn ngay trước thi đấu.
    • Theo dõi hành vi: ở trẻ em và thanh thiếu niên, nếu xuất hiện kích động, khó ngủ, ác mộng hoặc khí sắc trầm, cần thông báo cho bác sĩ để cân nhắc điều chỉnh điều trị.

    Dược lực học

    • Leukotriene (LTC4, LTD4, LTE4) là các chất trung gian viêm mạnh được phóng thích từ dưỡng bào và bạch cầu ái toan. Chúng gây co thắt phế quản, tăng tính thấm thành mạch, phù nề niêm mạc và tăng tiết nhầy. Montelukast gắn chọn lọc vào thụ thể CysLT1, ức chế tín hiệu của LTD4, từ đó giảm co thắt và viêm đường thở. Trên lâm sàng, điều này giúp cải thiện triệu chứng, giảm nhu cầu thuốc cắt cơn và giảm số đợt kịch phát.
    • Montelukast không phải là thuốc giãn phế quản tác dụng nhanh nên không có vai trò trong xử trí cơn hen cấp. Vai trò tối ưu của thuốc là dự phòng dài hạn.

    Dược động học

    • Hấp thu: hấp thu tốt qua đường uống; nồng độ đỉnh (Cmax) đạt sau 2–4 giờ. Thức ăn không ảnh hưởng đáng kể đến sinh khả dụng.
    • Phân bố: gắn protein huyết tương cao (~99%).
    • Chuyển hóa: chủ yếu qua hệ cytochrom P450 (CYP3A4, CYP2C9); các chất chuyển hóa không có hoạt tính dược lý đáng kể.
    • Thải trừ: chủ yếu qua mật vào phân; thời gian bán thải trung bình khoảng 2,7–5 giờ.

    Tương tác thuốc

    • Rifampicin, phenytoin, phenobarbital: cảm ứng enzym gan, có thể giảm nồng độ montelukast và hiệu quả dự phòng – cân nhắc hiệu chỉnh hoặc thay thế.
    • Gemfibrozil: ức chế chuyển hóa montelukast, có thể tăng nồng độ thuốc – theo dõi tác dụng không mong muốn.
    • Thuốc kháng acid: không ảnh hưởng đáng kể.
    • Thức ăn: với viên nén bao phim 10 miligam, có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Không dùng để cắt cơn hen cấp; cần thuốc giãn phế quản tác dụng nhanh (ví dụ salbutamol).
    • Không tự ý giảm/ ngừng corticosteroid dạng hít/ uống; mọi thay đổi liệu trình cần theo y lệnh.
    • Giám sát triệu chứng tâm thần – thần kinh, đặc biệt ở trẻ và thanh thiếu niên.
    • Phụ nữ mang thai/ cho con bú: chỉ dùng khi lợi ích vượt nguy cơ theo đánh giá chuyên môn.

    Quá liều và xử trí

    • Biểu hiện quá liều có thể gồm đau bụng, buồn ngủ, khát, đau đầu, nôn; đa phần nhẹ và tự giới hạn.
    • Xử trí: điều trị hỗ trợ, theo dõi dấu hiệu sinh tồn; không có thuốc giải độc đặc hiệu. Do gắn protein huyết tương cao, thẩm tách máu không loại bỏ đáng kể montelukast.

    Hạn dùng

    • 36 tháng; không dùng quá hạn.
    • Bảo quản: nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em. Không dùng nếu viên bị biến màu, nứt vỡ hoặc quá hạn ghi trên bao bì.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Bronlucas 10mg Montelukast – Dự phòng co thắt phế quản, viêm mũi dị ứng” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (1)
    Tổng phụ: 225.000₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    893110905124

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh