Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc ung thư, u bướu
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 93821

6-MP hera Mercaptopurine – Chống ung thư trị bệnh bạch cầu lympho

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

Mercaptopurine chống ung thư và ức chế miễn dịch

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Mercaptopurine
    Thương hiệu
    Hera
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất Herabiopharm
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc ung thư, u bướu

    • #97843
      Nơi nhập dữ liệu

      Auset 300mg (Azacitidine) – Chống ung thư và điều hòa biểu sinh,

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #47619
      Nơi nhập dữ liệu

      Cycloxan 50mg (Cyclophosphamide) – Ung thư hệ tạo máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Hera

    • #95971
      Ortizole 500mg (Ornidazole) - Trị nhiễm ký sinh trùng

      Ortizole 500mg (Ornidazole) – Trị nhiễm ký sinh trùng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #87423
      Nơi nhập dữ liệu

      Dolatevir – Trị nhiễm vi rút suy giảm miễn dịch ở người (HIV-1)

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #96379
      Nơi nhập dữ liệu

      Alavir-E Emtricitabine – Kiểm soát tải lượng HIV, bảo vệ hệ miễn dịch

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21699
      Nơi nhập dữ liệu

      Hetegravir 50mg Dolutegravir – Trị nhiễm HIV

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #98746
      Heradrea 500mg Hydroxyurea - Tăng tiểu cầu tiên phát

      Heradrea 500mg Hydroxyurea – Tăng tiểu cầu tiên phát

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #94742
      Nơi nhập dữ liệu

      Genlovir 450mg Valganciclovir – Điều trị viêm võng mạc CMV

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #5298129407
      Nơi nhập dữ liệu

      Trifilip 200 Hera – Thuốc trị mỡ máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần – Dạng bào chế – Quy cách

    • Hoạt chất: Mercaptopurine (6‑mercaptopurine, 6‑MP).
    • Hàm lượng: 50 mg/viên nén.
    • Dạng bào chế: Viên nén uống.
    • Quy cách: Hộp 3 vỉ × 10 viên hoặc 10 vỉ × 10 viên.
    • Phân loại pháp lý: Thuốc kê đơn dùng trong ung thư – huyết học; chỉ sử dụng theo chỉ định và theo dõi của bác sĩ.

    Dược lực học

    Mercaptopurine là thuốc chống chuyển hóa purin (nhóm thiopurin). Thuốc ức chế tổng hợp purin de novo và được gắn “giả dạng” vào acid nucleic, từ đó ức chế tổng hợp DNA/RNA và phân bào của tế bào ác tính/miễn dịch. Trên lâm sàng, 6‑MP là một trong các trụ cột của điều trị duy trì bệnh bạch cầu cấp dòng lympho (ALL) và sử dụng trong một số phác đồ huyết học – ung bướu khác theo chỉ định chuyên khoa.

    Chuyển hóa 6‑MP phụ thuộc các hệ enzym như thiopurine‑S‑methyltransferase (TPMT) và NUDT15. Thiếu hụt hoạt tính (do biến thể gen) làm tăng tích lũy chất chuyển hóa có hoạt tính, kéo theo nguy cơ ức chế tủy xương nặng. Do vậy, khi có điều kiện, nên đánh giá TPMT/NUDT15 trước khi dùng hoặc khởi trị thận trọng và theo dõi huyết đồ sát sao.

    Dược động học

    • Hấp thu: Hấp thu qua đường tiêu hóa; sinh khả dụng biến thiên. Thức ăn/sữa có thể ảnh hưởng hấp thu, nên dùng theo một cách cố định mỗi ngày.
    • Chuyển hóa: Qua TPMT và xanthine oxidase (XO). Tương tác quan trọng với thuốc ức chế XO (allopurinol, febuxostat).
    • Thải trừ: Chủ yếu qua thận; T1/2 6‑MP ngắn (1–2 giờ) nhưng chất chuyển hóa hoạt tính tồn lưu lâu → tác dụng kéo dài.

    Chỉ định

    • Điều trị duy trì và/hoặc phối hợp trong bạch cầu cấp dòng lympho (ALL).
    • Các chỉ định huyết học – ung bướu khác theo phác đồ chuyên khoa (tùy cơ sở điều trị).
    Lưu ý: Ứng dụng ngoài ung thư (ví dụ bệnh viêm ruột IBD) chỉ thực hiện theo phác đồ riêng của chuyên khoa và không thuộc phạm vi hướng dẫn chung của dược phẩm này tại cơ sở ung bướu.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với mercaptopurine hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Ức chế tủy xương nặng đang tiến triển chưa hồi phục.
    • Suy gan nặng theo đánh giá lâm sàng.
    • Phụ nữ có thai/cho con bú: không khuyến cáo; chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ và có tư vấn chuyên khoa.

    Liều dùng – Cách dùng

    Quan trọng: Liều cụ thể do bác sĩ Huyết học – Ung bướu quyết định theo phác đồ, diện tích cơ thể (BSA), xét nghiệm TPMT/NUDT15, chức năng gan thận và huyết đồ.

    • ALL (duy trì): thường 1–1,5 mg/kg/ngày hoặc 50–75 mg/m²/ngày, uống 1 lần vào buổi tối; dùng liên tục trong giai đoạn duy trì, phối hợp với methotrexate hoặc thuốc khác tùy phác đồ.
    • Hiệu chỉnh liều theo huyết đồ: giảm liều/tạm ngừng nếu ANC hoặc tiểu cầu xuống dưới ngưỡng mục tiêu; cân nhắc khi men gan/bilirubin tăng.
    • Khi phối hợp allopurinol: giảm liều 6‑MP còn khoảng 1/3–1/4 liều thường dùng; cân nhắc tránh febuxostat nếu có thể.
    • Suy thận/suy gan: xem xét giảm liều và tăng tần suất theo dõi.

    Cách dùng: Nuốt nguyên viên với nước; không nghiền/nhai nếu không có chỉ định. Tránh uống chung sữa ngay thời điểm dùng thuốc.

    Tác dụng không mong muốn (ADR) – Theo dõi bắt buộc

    • Ức chế tủy xương: giảm bạch cầu, thiếu máu, giảm tiểu cầu → nguy cơ nhiễm trùng/chảy máu. Theo dõi CBC định kỳ (dày khi khởi trị/điều chỉnh liều).
    • Độc tính gan: tăng ALT/AST, vàng da; hiếm khi viêm gan nặng. Theo dõi men gan – bilirubin.
    • Khác: buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy; hiếm gặp viêm tụy.

    Dấu hiệu cần đi khám ngay: sốt ≥ 38°C, đau họng dai dẳng, bầm tím/chảy máu bất thường, vàng da/vàng mắt, đau bụng dữ dội, tiêu chảy nặng.

    Tương tác thuốc

    • Allopurinol/febuxostat (ức chế XO): tăng mạnh độc tính 6‑MP → giảm liều 6‑MP (1/3–1/4) khi bắt buộc phối hợp; tránh febuxostat nếu có thể.
    • Warfarin: có thể làm biến thiên tác dụng chống đông → theo dõi INR.
    • Vắc xin sống: chống chỉ định/không khuyến cáo trong thời gian dùng thuốc do ức chế miễn dịch.
    • Aminosalicylate (mesalazine/olsalazine/sulfasalazine): có thể ức chế TPMT → tăng độc tính 6‑MP.
    • Azathioprine: là tiền chất của 6‑MP; không phối hợp trừ khi phác đồ yêu cầu đặc biệt.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Đánh giá TPMT/NUDT15 nếu khả dụng hoặc khởi trị thận trọng; theo dõi CBC/men gan chặt chẽ.
    • Hạn chế vắc xin sống; hoãn điều trị khi có nhiễm trùng nặng.
    • Phụ nữ trong độ tuổi sinh sản cần tư vấn tránh thai; cân nhắc ngừng cho bú trong thời gian điều trị.
    • Suy gan/suy thận: hiệu chỉnh liều; tăng tần suất theo dõi.

    Quá liều – Xử trí

    • Biểu hiện: ức chế tủy nặng, nhiễm trùng, tổn thương gan, viêm tụy, nôn/tiêu chảy.
    • Xử trí: ngừng thuốc; điều trị hỗ trợ tích cực, truyền chế phẩm máu khi cần, phòng – điều trị nhiễm trùng; theo dõi CBC/men gan sát nhiều ngày.

    Bảo quản

    • Bảo quản dưới 30°C, nơi khô ráo, tránh ánh sáng; để xa tầm tay trẻ em.
    • Xử lý bao bì/viên hỏng theo quy định an toàn với thuốc gây độc tế bào.

    Nhà sản xuất – Số đăng ký – Căn cứ lưu hành

    • Cơ sở đăng ký/Sản xuất: Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Hera Biopharm) – Lô A17, KCN Tứ Hạ, TX. Hương Trà, Thừa Thiên Huế (GMP‑WHO).
    • Tên thuốc – hàm lượng – dạng bào chế: 6‑MP Hera – Mercaptopurine 50 mg – Viên nén.
    • Quy cách – hạn dùng: Hộp 3 vỉ × 10 viên; Hộp 10 vỉ × 10 viên; hạn dùng 36 tháng.
    • Căn cứ lưu hành: Có trong Quyết định 592/QĐ‑QLD ngày 12/08/2024 (Đợt 207) – thời hạn 36 tháng. Số đăng ký chi tiết sẽ được cập nhật theo CSDL công khai khi Bộ Y tế công bố định dạng VD/VN.

    Hỏi – Đáp thường gặp

    1) 6‑MP Hera dùng chủ yếu bệnh gì?
    Chủ yếu trong ALL (giai đoạn duy trì và/hoặc phối hợp). Các chỉ định khác phải theo phác đồ chuyên khoa.

    2) Có cần xét nghiệm gì trước khi dùng?
    CBC/men gan là bắt buộc theo dõi định kỳ; cân nhắc TPMT/NUDT15 khi có điều kiện để giảm nguy cơ ức chế tủy nặng.

    3) Vì sao phải giảm liều khi dùng kèm allopurinol?
    Allopurinol ức chế XO, làm tăng chất chuyển hóa hoạt tính của 6‑MP → tăng độc tính tủy. Thực hành: giảm còn 1/3–1/4 liều khi buộc phải phối hợp.

    4) Thuốc có ảnh hưởng thai kỳ và cho bú?
    Có nguy cơ gây hại thai; cần tránh mang thai trong điều trị và theo tư vấn sau ngừng thuốc. Không khuyến cáo cho bú trừ khi bác sĩ cho phép.

    5) Quên liều thì xử lý thế nào?
    Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ liều tiếp theo; không uống gấp đôi. Báo bác sĩ nếu quên nhiều liều liên tiếp.

    Kết luận

    6‑MP Hera (Mercaptopurine 50 mg) là thuốc chống chuyển hóa purin kê đơn, giữ vai trò quan trọng trong điều trị duy trì bạch cầu cấp dòng lympho (ALL). Thuốc đòi hỏi theo dõi huyết đồ – men gan chặt chẽ, chú ý tương tác (đặc biệt với allopurinol/febuxostat) và cân nhắc yếu tố di truyền TPMT/NUDT15 để tối ưu hiệu quả và an toàn. Chỉ sử dụng theo chỉ định và phác đồ của bác sĩ chuyên khoa.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “6-MP hera Mercaptopurine – Chống ung thư trị bệnh bạch cầu lympho” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh