Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc kháng viêm, giảm đau, hạ sốt
Trở lại trang trước
SKU: 9131934718

Clamodia 625 (2 vỉ x 10 viên) – Điều trị viêm xoang, viêm tai giữa, viêm phế quản

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
VN-18628-15

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Thương hiệu
    Remedica
    Quy cách Hộp 2 vỉ x 10 viên
    Hàm lượng 625mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén bao phim
    Số đăng ký VN-18628-15
    Xuất xứ Cyprus
    Nhà sản xuất REMEDICA
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc kháng viêm, giảm đau, hạ sốt

    • #92728
      Nơi nhập dữ liệu

      Mimelin 20mg (Bromelain) – Hỗ trợ cải thiện các tình trạng sưng mô mềm

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #84626
      Nơi nhập dữ liệu

      Ibupain 100mg (Ibuprofen) hộp 20 ống – Giảm đau đầu, đau răng, đau tai, đau cơ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #53797
      Nơi nhập dữ liệu

      Berztin DT 5 (Prednisolon) – Giảm phù nề, chống dị ứng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #69888
      Nơi nhập dữ liệu

      Kernadol 650 mg Paracetamol – Cải thiện sự khó chịu do sốt và đau

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #37843
      Nơi nhập dữ liệu

      Gimtafort 10mg (Hydrocortison) – Điều trị thay thế suy vỏ thượng thận

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Remedica

    • #35176
      Nơi nhập dữ liệu

      Folihem (Sắt fumarat) – Thiếu máu thiếu sắt

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #29265
      Remeclar 500mg Clarithromycin - trị nhiễm khuẩn, phối hợp diệt H. pylori

      Remeclar 500mg Clarithromycin – trị nhiễm khuẩn, phối hợp diệt H. pylori

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #3263431099
      Sadapron 300 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị chứng tăng acid uric máu

      Sadapron 300 (3 vỉ x 10 viên) – Điều trị chứng tăng acid uric máu

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #5267231024
      Sadapron 100 (Allopurinol) - Điều trị chứng tăng acid uric máu tiên phát, bệnh gout

      Sadapron 100 (Allopurinol) – Điều trị chứng tăng acid uric máu tiên phát, bệnh gout

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần:

    • Amoxicillin: 500mg
    • Clavulanic acid: 125mg

    Chỉ định:

    Thuốc Clamodia 625 được chỉ định dùng trong các trường hợp:

    • Nhiễm trùng đường hô hấp: bao gồm viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa, và các đợt cấp của viêm phế quản, viêm phổi thùy mạn.
    • Nhiễm trùng đường sinh dục và tiết niệu: như viêm bàng quang tái phát, viêm tuyến tiền liệt không biến chứng, sảy thai do nhiễm trùng, viêm thận – bể thận, và nhiễm trùng sản khoa.
    • Nhiễm trùng da và mô mềm: bao gồm nhọt, áp xe, viêm mô tế bào, và nhiễm trùng vết thương.
    • Nhiễm khuẩn xương và khớp.
    • Áp xe ổ răng.
    • Bội nhiễm: do các vi khuẩn nhạy cảm với amoxicillin và beta-lactamase.

    Cách dùng:

    • Có thể dùng lúc đói hoặc no

    Liều dùng:

    • Thời điểm sử dụng: Có thể dùng thuốc lúc đói hoặc no.
    • Liều dùng cần được điều chỉnh dựa trên các mầm bệnh dự kiến và khả năng nhạy cảm với các chất kháng khuẩn, mức độ nghiêm trọng và vị trí của nhiễm khuẩn, cũng như tuổi, cân nặng và chức năng thận của bệnh nhân. Cần xem xét việc sử dụng liều amoxicillin cao hơn và/hoặc tỷ lệ khác của amoxicillin và acid clavulanic khi cần thiết.

    Đối với người lớn và trẻ em ≥ 40 kg:

    • Liều: 500 mg amoxicillin/125 mg acid clavulanic, dùng 3 lần/ngày.
    • Tổng liều hàng ngày: 1500 mg amoxicillin và 375 mg acid clavulanic.

    Đối với trẻ em < 40 kg:

    • Liều từ 20 mg/5 mg/kg/ngày đến 60 mg/15 mg/kg/ngày, chia làm 3 lần.
    • Liều tối đa hàng ngày không vượt quá 2400 mg amoxicillin và 500 mg acid clavulanic.
    • Không có liều khuyến cáo cho trẻ em dưới 2 tuổi.

    Đối với người suy thận:

    • Liều lượng cần được điều chỉnh dựa trên mức tối đa được khuyến nghị của amoxicillin.
    • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân có độ thanh thải creatinin > 30 ml/phút.

    Người lớn và trẻ em ≥ 40 kg:

    • Độ thanh thải creatinin từ 10 đến 30 ml/phút: 500 mg/125 mg, 2 lần/ngày.
    • Độ thanh thải creatinin < 10 ml/phút: 500 mg/125 mg, 1 lần/ngày.
    • Thẩm phân máu: 500 mg/125 mg mỗi 24 giờ, cộng thêm 500 mg/125 mg trong quá trình thẩm tách.

    Trẻ em < 40 kg:

    • Độ thanh thải creatinin từ 10 đến 30 ml/phút: 15 mg/3,75 mg/kg, 2 lần/ngày (tối đa 500 mg/125 mg, 2 lần/ngày).
    • Độ thanh thải creatinin < 10 ml/phút: Liều duy nhất 15 mg/3,75 mg/kg/ngày (tối đa 500 mg/125 mg).
    • Thẩm phân máu: 15 mg/3,75 mg/kg, 1 lần/ngày, trước khi thẩm tách máu.
    • Để phục hồi nồng độ thuốc trong tuần hoàn, nên dùng 15 mg/3,75 mg/kg sau khi thẩm tách máu.

    Đối với người suy gan:

    • Cần thận trọng khi dùng liều và theo dõi định kỳ chức năng gan. Hiện không đủ dữ liệu để đưa ra liều khuyến cáo.
    • Nên uống thuốc ngay trước bữa ăn để giảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở đường tiêu hóa và tối ưu hóa sự hấp thu amoxicillin và acid clavulanic.
    • Có thể bắt đầu điều trị bằng đường tiêm truyền và sau đó chuyển sang đường uống, hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
    • Thời gian điều trị nên được xác định dựa trên mức độ đáp ứng của bệnh nhân. Một số trường hợp nhiễm khuẩn (như viêm tủy xương) có thể cần thời gian điều trị dài hơn. Không nên điều trị quá 14 ngày mà không khám lại.
    • Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể cần tùy thuộc vào thể trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

    Làm gì khi dùng quá liều?

    • Triệu chứng: Các triệu chứng có thể xuất hiện trên đường tiêu hóa và rối loạn cân bằng nước điện giải, có thể dẫn đến suy thận do tinh thể amoxicillin niệu. Co giật có thể xảy ra ở những bệnh nhân có chức năng thận suy yếu hoặc khi dùng liều cao.
    • Xử trí: Có thể điều trị triệu chứng trên đường tiêu hóa và theo dõi cân bằng nước và điện giải. Phương pháp thẩm phân máu có thể được sử dụng để loại bỏ thuốc khỏi tuần hoàn.

    Làm gì khi quên một liều?

    • Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và tiếp tục dùng liều kế tiếp theo đúng lịch trình.
    • Không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

    Tác dụng phụ:

    Khi sử dụng thuốc Klamentin 500/125, người dùng có thể gặp phải một số tác dụng không mong muốn (ADR) như sau:
    Thường gặp (ADR > 1/100)

    • Da: Nhiễm nấm Candida trên da.
    • Tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn, nôn.

    Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100)

    • Tiêu hóa: Khó tiêu.
    • Da: Ban da, ngứa, mề đay.
    • Gan: Tăng nhẹ AST và/hoặc ALT.

    Hiếm gặp (1/10000 < ADR < 1/1000)

    • Toàn thân: Sốc phản vệ, hội chứng Stevens-Johnson.
    • Tiêu hóa: Viêm đại tràng giả mạc.

    Hướng dẫn xử trí ADR

    • Phản ứng dị ứng: Nếu xảy ra các triệu chứng như ban đỏ, phù Quincke, sốc phản vệ hoặc hội chứng Stevens-Johnson, cần ngừng ngay liệu pháp amoxicillin và tiến hành điều trị cấp cứu bằng adrenalin, thở oxy, liệu pháp corticoid tiêm tĩnh mạch và thông khí, bao gồm cả đặt nội khí quản. Lưu ý rằng không bao giờ được sử dụng penicillin hoặc cephalosporin trong tương lai.
    • Viêm đại tràng giả mạc: Nếu tình trạng nhẹ, ngừng thuốc. Nếu nặng (có khả năng do Clostridium difficile), cần bù nước và điện giải, đồng thời sử dụng kháng sinh chống Clostridium như metronidazol hoặc vancomycin.

    Lưu ý:

    • Trước khi bắt đầu sử dụng thuốc, bạn cần đọc kỹ hướng dẫn và tham khảo thông tin dưới đây.

    Chống chỉ định:

    • Quá mẫn: Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với các beta-lactam, bao gồm penicillin, cephalosporin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Vàng da: Bệnh nhân có tiền sử vàng da và rối loạn chức năng gan liên quan đến amoxicillin/acid clavulanic.

    Thận trọng khi sử dụng:

    • Tiền sử dị ứng: Nên kiểm tra kỹ tiền sử phản ứng dị ứng với penicillin, cephalosporin và các dị nguyên khác trước khi bắt đầu điều trị bằng amoxicillin/acid clavulanic.
    • Chuyển đổi thuốc: Nếu nhiễm khuẩn đã được xác định do vi khuẩn nhạy cảm với amoxicillin, có thể cân nhắc chuyển từ amoxicillin/acid clavulanic sang amoxicillin theo hướng dẫn.
    • Kháng thuốc: Klamentin không nên được sử dụng trong trường hợp có nguy cơ kháng beta-lactam do các beta-lactamase dễ bị ức chế bởi acid clavulanic. Không dùng để điều trị vi khuẩn S. pneumoniae kháng penicillin.
    • Co giật: Có thể xảy ra ở bệnh nhân suy thận hoặc khi sử dụng liều cao.
    • Bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn: Nên tránh sử dụng amoxicillin/acid clavulanic nếu nghi ngờ có tình trạng này do có thể gây ra ban dạng sởi.
    • Allopurinol: Sử dụng đồng thời có thể làm tăng nguy cơ phản ứng dị ứng da.
    • Bội nhiễm: Điều trị kéo dài có thể dẫn đến bội nhiễm do vi khuẩn không nhạy cảm. Ngừng thuốc nếu có triệu chứng ban đỏ hoặc sốt toàn thân.
    • Suy gan: Cần thận trọng khi sử dụng trên bệnh nhân có dấu hiệu suy giảm chức năng gan.
    • Viêm đại tràng: Có thể xảy ra từ nhẹ đến đe dọa tính mạng.
    • Suy thận: Điều chỉnh liều theo mức độ suy thận và uống đủ nước để duy trì lượng nước tiểu.
    • Xét nghiệm glucose: Nên sử dụng phương pháp glucose oxidase enzyme để xét nghiệm glucose trong nước tiểu, vì có thể xảy ra kết quả dương tính giả.

    Khả năng lái xe và vận hành máy móc

    • Thuốc có thể gây chóng mặt và đau đầu, vì vậy cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

    Thời kỳ mang thai và cho con bú

    • Thời kỳ mang thai: Dữ liệu không cho thấy nguy cơ dị tật bẩm sinh, nhưng nên tránh sử dụng trừ khi cần thiết theo chỉ định của bác sĩ.
    • Thời kỳ cho con bú: Thuốc có thể bài tiết vào sữa mẹ, có thể gây tiêu chảy và nhiễm nấm ở trẻ sơ sinh. Nên sử dụng chỉ khi có sự đánh giá lợi ích-rủi ro từ bác sĩ.

    Tương tác thuốc:

    • Kháng đông: Có thể làm tăng INR ở bệnh nhân dùng acenocoumarol hoặc warfarin. Cần theo dõi cẩn thận thời gian prothrombin hoặc INR.
    • Methotrexate: Cần điều chỉnh liều do tăng độc tính.
    • Probenecid: Làm giảm bài tiết amoxicillin, tăng nồng độ trong máu.
    • Mycophenolate mofetil: Có thể giảm nồng độ hoạt chất acid mycophenolic, cần giám sát lâm sàng chặt chẽ khi sử dụng đồng thời.

    Bảo quản

    • Nơi khô, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Clamodia 625 (2 vỉ x 10 viên) – Điều trị viêm xoang, viêm tai giữa, viêm phế quản” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    VN-18628-15

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh