Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc kháng viêm, giảm đau, hạ sốt
Trở lại trang trước
SKU: 2460624091

Agimetpred 16 (6 vỉ x 10 viên) – Thuốc kháng viêm xương khớp

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
VD-28821-18

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Thương hiệu
    Agimexpharm
    Quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên
    Hàm lượng 16mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén
    Số đăng ký VD-28821-18
    Xuất xứ Việt Nam
    Nhà sản xuất Agimexpharm
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc kháng viêm, giảm đau, hạ sốt

    • #92728
      Nơi nhập dữ liệu

      Mimelin 20mg (Bromelain) – Hỗ trợ cải thiện các tình trạng sưng mô mềm

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #84626
      Nơi nhập dữ liệu

      Ibupain 100mg (Ibuprofen) hộp 20 ống – Giảm đau đầu, đau răng, đau tai, đau cơ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #53797
      Nơi nhập dữ liệu

      Berztin DT 5 (Prednisolon) – Giảm phù nề, chống dị ứng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #69888
      Nơi nhập dữ liệu

      Kernadol 650 mg Paracetamol – Cải thiện sự khó chịu do sốt và đau

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Cần tư vấn dược sĩ
      Tư vấn ngay
    • #37843
      Nơi nhập dữ liệu

      Gimtafort 10mg (Hydrocortison) – Điều trị thay thế suy vỏ thượng thận

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Agimexpharm

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần:

    • Methylprednisolone 16mg.

    Công dụng:

    Những bệnh dạng thấp (khớp)

    • Trị liệu bổ sung ngắn hạn để giúp bệnh nhân tránh được các cơn kịch phát hoặc hoặc cấp trong các trường hợp sau:
    • Viêm khợp dạng thấp, kể cả viêm khớp dạng thấp ở trẻ em.
    • Viêm đốt sống cứng khớp.
    • Viêm bao hoạt dịch cấp và bán cấp.
    • Viêm màng hoạt dịch của khớp xương.
    • Viêm gân bao hoạt dịch không đặc hiệu.
    • Viêm xương khớp sau chấn thương.
    • Viêm khớp vẩy nến.
    • Viêm mõm trên lồi cầu.
    • Viêm khớp cấp do gout.

    Bệnh collagen

    • Trị liệu duy trì hoặc cấp trong các trường hợp
    • Lupus ban đỏ toàn thân.
    • Viêm đa cơ toàn thân.
    • Thấp tim cấp.

    Bệnh về da

    • Pemphigut.
    • Hồng ban đa dạng.
    • Viêm da bã nhờn.
    • Viêm da tróc vảy.
    • Bệnh vẩy nến.

    Bệnh dị ứng

    • Viêm mũi dị ứng theo mùa.
    • Quá mẫn với thuốc.
    • Bệnh huyết thanh.
    • Viêm da do tiếp xúc.
    • Hen phế quản.
    • Viêm da dị ứng.

    Bệnh về mắt

    • Viêm loét kết mạc do dị ứng.
    • Viêm thần kinh mắt.
    • Viêm mống mắt thể mi.
    • Viêm giác mạc.

    Bệnh về đường hô hấp

    • Viêm phổi hít.
    • Bệnh Sacoid.
    • Ngộ độc beri.
    • Hội chứng Loeffler.

    Bệnh về máu

    • Thiếu máu tán huyết.
    • Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát ở trẻ em.
    • Giảm tiểu cầu thứ phát ở trẻ em.
    • Giảm nguyên hồng cầu.
    • Thiếu máu giảm sản bẩm sinh.

    Bệnh khối u

    • Bệnh bạch cầu và u lympho ở trẻ em.

    Rối loạn nội tiết

    • Thiểu năng thượng thận nguyên phát và thứ phát: methylprednisolon có thể được sử dụng nhưng phải kết hợp với một mineralocorticoid như hydrocortison hay cortison.
    • Tăng sản vỏ thượng thận bẩm sinh.
    • Viêm tuyến giáp không mưng mủ.
    • Tăng calci huyết trong ung thư.

    Các chỉ định khác

    • Bệnh Crohn.
    • Gây bài trừ niệu hay giảm protein niệu trong hội chứng thận hư.
    • Đợt cấp của xơ cứng rải rác (hệ thần kinh)
    • Viêm màng não do lao.

    Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống

    Liều dùng:

    • Bắt đầu 6-40 mg/ngày. Liệu pháp cách ngày: 1 liều duy nhất, 2 ngày/lần, buổi sáng.
    • Cơn hen nặng: Bệnh nội trú: tiêm IV 60-120 mg/lần, mỗi 6 giờ. Khi khỏi cơn hen cấp: uống 32-48 mg/ngày. Sau đó giảm dần liều & có thể ngừng dùng trong vòng 10 ngày-2 tuần, kể từ khi bắt đầu điều trị corticosteroid.
    • Cơn hen cấp: 32-48 mg/ngày x 5 ngày, sau đó bổ sung liều thấp hơn trong 1 tuần. Khi khỏi cơn cấp tính: liều giảm dần nhanh.
    • Bệnh thấp nặng: 0.8 mg/kg/ngày chia liều nhỏ, sau đó điều trị củng cố liều duy nhất hàng ngày, tiếp theo giảm dần tới liều tối thiểu có tác dụng.
    • Viêm khớp dạng thấp: 4-6 mg/ngày. Đợt cấp: 16-32 mg/ngày, sau đó giảm dần nhanh.
    • Người có triệu chứng chủ yếu ở một hoặc vài khớp : tiêm trong khớp 10-80 mg, tùy kích thước khớp.
    • Viêm khớp mạn tính ở trẻ em với biến chứng đe dọa tính mạng: 10-30 mg/kg/đợt (thường 3 lần).
    • Viêm loét đại tràng mạn tính: nhẹ: thụt giữ (80 mg), đợt cấp nặng: uống (8-24 mg/ngày).
    • Hội chứng thận hư nguyên phát: 0.8-1.6 mg/kg/ngày trong 6 tuần, sau đó giảm dần liều trong 6-8 tuần.
    • Thiếu máu tan máu do miễn dịch: 64 mg/ngày x 3 ngày, ít nhất 6-8 tuần.
    • Sarcoid: 0.8 mg/kg/ngày, duy trì 8 mg/ngày

    Chống chỉ định:

    • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
    • Nhiễm nấm toàn thân.
    • Thương tổn da do virus, nấm hoặc lao.
    • Viêm loét dạ dày tá tràng.
    • Nhiễm khuẩn nặng (trừ sốc Nhiễm khuẩn, lao màng não).
    • Đang dùng vaccine virus sống

    Lưu ý khi sử dụng:

    • Người loãng xương, mới nối thông mạch máu, rối loạn tâm thần, loét dạ dày/tá tràng, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim.
    • Trẻ đang lớn, người cao tuổi, phụ nữ có thai.
    • Khi lái xe/vận hành máy.
    • Suy tuyến thượng thận cấp có thể xảy ra khi ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài điều trị hoặc khi có stress.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú:

    • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú chỉ sử dụng khi thật cần thiết và có chỉ định của bác sĩ.

    Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc:

    • Thận trọng khi sử dụng ở người lái tàu xe, vận hành máy móc.

    Tác dụng phụ:

    Thường gặp:

    • Thần kinh trung ương: Mất ngủ, thần kinh dễ bị kích động.
    • Tiêu hóa: Tăng ngon miệng, khó tiêu.
    • Da: Rậm lông.
    • Nội tiết và chuyển hóa: Đái tháo đường.
    • Thần kinh cơ và xương: Đau khớp.
    • Mắt: Đục thủy tinh thể, glôcôm.
    • Hô hấp: Chảy máu cam.

    Ít gặp:

    • Thần kinh trung ương: Chóng mặt, cơn co giật, loạn tâm thần, u giả ở não, nhức đầu, thay đổi tâm trạng, mê sảng, ảo giác, sảng khoái.
    • Tim mạch: Phù, tăng huyết áp.
    • Da: Trứng cá, teo da, thâm tím, tăng sắc tố mô.
    • Nội tiết và chuyển hóa: Hội chứng Cushing, ức chế trục tuyến yên – thượng thận, chậm lớn, không dung nạp glucose, giảm kali huyết, nhiễm kiềm, vô kinh, giữ natri và nước, tăng glucose huyết.
    • Tiêu hóa: Loét dạ dày, buồn nôn, nôn, chướng bụng, viêm loét thực quản, viêm tụy.
    • Thần kinh – cơ và xương: Yếu cơ, loãng xương, gẫy xương.
    • Khác: Phản ứng quá mẫn.

    Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ không mong muốn khi sử dụng.

    Tương tác thuốc:

    • Thuốc trị đái tháo đường.
    • Cyclosporin.

    Quên liều và cách xử trí:

    • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

    Quá liều và cách xử trí:

    • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

    Bảo quản:

    • Bảo quản ở những nơi khô ráo, không ẩm ướt, nhiệt độ dưới 30°C.
    • Để xa tầm tay của trẻ em.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Agimetpred 16 (6 vỉ x 10 viên) – Thuốc kháng viêm xương khớp” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    VD-28821-18

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh