Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc kháng Virus
Trở lại trang trước
SKU: 3761210141

Thuốc kháng virus Mylan Lamivudine/Zidovudine 150mg/300mg 60 viên

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Thương hiệu
    Mylan
    Quy cách Hộp 60 viên
    Hàm lượng 150mg/300mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén bao phim
    Xuất xứ Ấn độ
    Nhà sản xuất Mylan Pharmaceuticals
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc kháng Virus

    • #78463
      Nơi nhập dữ liệu

      Ledvir (Ledipasvir/Sofosbuvir) – Trị viêm gan C mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #43786
      Nơi nhập dữ liệu

      Hocasol 400mg (Sofosbuvir) – Viêm gan C

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #84981
      Nơi nhập dữ liệu

      Entelieva 0,5mg (Entecavir) – Trị viêm gan virus B

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #32871
      Nơi nhập dữ liệu

      Dorunavir 75mg (Darunavir) – Điều trị nhiễm HIV-1

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #16313
      Nơi nhập dữ liệu

      Divara 25mg (Tenofovir) – Trị viêm gan vi rút B

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #47161
      Nơi nhập dữ liệu

      Divara 300mg (Tenofovir) – Trị viêm gan B

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #19795
      Nơi nhập dữ liệu

      Bastevir 0,5mg (Entecavir) – Trị viêm gan B mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Mylan

    • #78463
      Nơi nhập dữ liệu

      Ledvir (Ledipasvir/Sofosbuvir) – Trị viêm gan C mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #65657
      Nơi nhập dữ liệu

      Caspofungin Mylan 50 mg – Trị nhiễm Candida xâm lấn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #9200432688
      Hepbest 25mg Mylan (Mẫu mới) - Điều trị nhiễm virus viêm gan B mạn tính

      Hepbest 25mg Mylan (Mẫu mới) – Điều trị nhiễm virus viêm gan B mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #3209032559
      Hepbest 25mg Tenofovir alafenamide - Điều trị nhiễm virus viêm gan B mạn tính

      Hepbest 25mg Tenofovir alafenamide – Điều trị nhiễm virus viêm gan B mạn tính

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #4325929002
      Sevelamer Carbonate 800mg (180 viên) - Điều trị tăng Phosphate huyết

      Sevelamer Carbonate 800mg (180 viên) – Điều trị tăng Phosphate huyết

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    Mỗi viên nén bao phim chứa:

    • Lamivudine 150mg
    • Zidovudine 300mg

    Công dụng (Chỉ định)

    • Thuốc điều trị HIV Mylan Lamivudine/Zidovudine 150mg/300mg được chỉ định phối hợp với các thuốc kháng retrovirus khác để điều trị nhiễm virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) ở người lớn, trẻ vị thành niên và trẻ em cân nặng trên 14 kg.

    Liều dùng và Cách dùng

    Người lớn và thanh thiếu niên cân nặng từ 30 kg trở lên

    • Liều khuyến cáo là 1 viên/lần, uống 2 lần mỗi ngày

    Trẻ em cân nặng từ 21 — 30 kg

    • Liều khuyến cáo là uống một nửa ( 1⁄2 ) viên vào buổi sáng và nguyên 1 viên vào buổi tối.

    Trẻ em cân nặng từ 14— 21 kg

    • Liều khuyên cáo là một nửa ( 1⁄2 ) viên mỗi lần, uống 2 lần/ngày
    • Liều của bệnh nhân nhỉ có cân nặng 14 — 30 kg chủ yếu được dựa trên mô hình dược động học và được hỗ trợ bởi các dữ liệu từ các nghiên cứu lâm sàng sử dụng các chế phẩm lamivudin và zidovudin riêng rẽ.
    • Phơi nhiễm quá mức về mặt dược động học với zidovudine có thể xảy ra, do đó, cần theo dõi chặt chẽ tính an toàn ở những bệnh nhân này. Nếu không dung nạp được thuốc khi dùng đường uống ở những bệnh nhân có cân nặng từ 21-30 kg, có thể thay đổi sang dùng 1/2 viên mỗi lần, uống 3 lần mỗi ngày để cải thiện khả năng dung nạp.
    • Không nên dùng thuốc này cho trẻ em có cân nặng dưới 14 kg do không thể điều chỉnh liều phù hợp với cân nặng của trẻ. Ở những bệnh nhân nảy, lamivudin và zidovudin nên được sử dụng dưới dạng những chế phẩm riêng rẽ theo liều được khuyến cáo. Đối với những bệnh nhân không thể nuốt được viên nén, có thê sử dụng các chê phâm Jamivudin và zidovudine dưới dạng dung dịch uống.
    • Trong trường hợp cần ngùng điều trị một trong hai thành phần của viên phối hợp ILamivudine/Zidovudine 150 mg/300 mg hoặc cần giám liều, có thể dùng các chế phẩm chứa lamivudin và zidovudin riêng rẽ đưới dạng viên nén hoặc dung dich uống.

    Suy thận

    • Nồng độ lamivudin và zidovudin tăng lên ở những bệnh nhân bị suy thận do giảm độ thanh thải.
    • Do có thể cần diều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận (độ thanh thải ereatinia < 50 ml/phút), khuyến cáo sử dụng các chế phẩm riêng biệt của lamivudin và zidovudin cho những bệnh nhân bị suy giảm chức năng thận. Bác sỹ nên tham khảo các thông tin kê đơn của từng thuốc.

    Suy gan

    • Dữ liệu còn hạn chế trên những bệnh nhân xơ gan gợi ý rằng có thế xảy ra tích lũy zidovudineở những bệnh nhân suy gan do giảm gluenronid hóa. Các đữ liệu thu được từ những bệnh nhân bị suy gan trung bình đến nặng cho thấy được động học của lamivudin không bị ảnh hưởng đáng kể bởi suy giảm chức năng gan. Tuy nhiên, do có thể cần điền chinh liều zidovudine, khuyến cáo sử dụng các chế phẩm lamivudin và zidovudin riêng biệt cho những bệnh nhân bị suy gan nặng.

    Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

    Viên nén Lamivudine 150 mg Zidovudine300 mg chống chỉ định ở những bệnh nhân:

    • Quá mẫn với lamivudin, zidovudin hoặc với bất kỳ thành phần tá được nào của công thức.
    • Lượng tế bào bạch cau trung tính thấp bất thường (< 0.75 x 10°/lit)
    • Haemoglobin thấp bất thường (< 7.5 g/dl hoặc 4.65 mmol/lit)

    Tác dụng phụ (Tác dụng không mong muốn)

    Rối loạn hệ tạo máu và bạch huyết

    • Phổ biến: thiếu máu, giảm bạch cầu trung tính và giảm bạch cầu
    • Không phổ biến: giảm tiểu cầu, thiếu máu không tái tạo được.
    • Hiếm: thiếu hồng cầu bất sản
    • Rất hiếm: Thiếu máu bất sản

    Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng

    • Hiếm: nhiễm acid lactic, chứng chán ăn
    • Không hiếm: thay đổi phân bố chất béo trong cơ thể, tăng triglycerid, tăng cholesterol, kháng insulin,
      tăng đường huyết

    Rối loạn tâm thần

    • Hiếm: lo âu, suy nhược

    Rối loạn hệ thần kinh

    • Rất phổ biến: nhức đầu
    • Phổ biến: chóng mặt, mất ngủ
    • Hiểm: Dị cảm, buồn ngủ, kém minh mẫn, co giật
    • Rối loạn tim mạch
    • Hiếm: bệnh cơ tim

    Rối loạn hô hấp, lồng ngực và trung thất

    • Phổ biến: ho, triệu chứng bệnh mũi
    • Không phổ biến: chứng khó thở

    Rối loạn tiêu hóa

    • Rất phổ biến: buồn nôn
    • Phổ biến: ói mửa, đau bụng hoặc chuột rút, tiêu chảy
    • Không phổ biến: đầy hơi
    • Hiếm: Viêm tụy, tăng amylase huyết thanh, thay đối sắc tố niêm mạc miệng, đổi vị, khó tiêu.

    Rối loạn gan mật

    • Phổ biến: tăng enzym gan va bilirubin
    • Hiếm: viêm gan, gan nhiễm mỡ nặng

    Rối loạn da và mô dưới da

    • Phô biên: mày đay, rụng tóc
    • Không phô biên: ngửa
    • Hiếm: thay đổi màu móng và đa, mày đay, đỗ mồ hôi, phù mạch.
    • Rối loạn cơ xương và mô liên kết
      Phổ biến: đau khớp, đau cơ
    • Không phổ biến: bệnh cơ
      Hiểm: tiêu cơ vân
    • Không biết: tiêu xương

    Rối loạn thận và tiết niệu

    • Hiếm: tiểu nhiều lần (đa niệu)

    Rối loạn hệ sinh sẵn và tuyên vú

    • Hiếm: vú to ở nam giới

    Rối loạn toàn thân và rối loạn vị trí sử dụng:

    • Phố biến: khó chịu, mệt mỏi, sốt
    • Không phổ biến: suy nhược, đau toàn thân
    • Hiếm: đau ngực, hội chứng giống cúm, ớn lạnh
    • Không biết: hội chứng phục hồi miễn dịch

    Tương tác với các thuốc khác

    • Do viên nén Lamivudine/Zidovundine 150 mg/300 mg chứa cả lamivudin và zidovudin, bất kỳ tương
    • tác nào xảy ra với từng loại thuốc riêng rẽ đêu có thé xảy ra khi dùng viên phối hợp lamivudin với
    • zidovudin. Trong khi lamivudin ít bị chuyển hóa và hầu như được đào thải hoàn toàn qua thận, zidovudin được đào thải chủ yếu bởi sự liên họp ở gan để hình thành chất chuyển hóa glueuronid không có hoạt
    • tính. Lamivudin và zidovudin không được chuyển hóa đáng kể bởi enzym D450 cytochrom (như CYP3A4, CYP2C9 hoặc CYP2D6) và không ứe chế hoặc cảm ứng hệ thống enzym này. Do đó, ít có khả năng tương tác với thuốc kháng retrovirus ứe chế protease, thuốc không thuộc nhóm nueleosid và các thuốc được chuyển hóa chủ yếu bởi enzym P450.

    Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

    Đối với phụ nữ mang thai và cho con bú

    Thời kỳ mang thai

    • Chưa có báo cáo về việc tăng nguy cơ dị tật bẩm sinh đối với lamivudin hoặc zidovudin
      (www.apregistry.com). Tuy nhiên, rủi ro cho thai nhi không thé loại bỏ.
    • Việc sử dụng đơn độc zidovudin ở phụ nữ mang thai, cùng với việc tiếp tục điều trị cho trẻ sơ sinh
      sau đỏ đã được chứng minh là làm giảm tỷ lệ lây truyền từ mẹ nhiễm HIV sang thai nhỉ. Tuy nhiên,
      chưa có dữ liệu có sẵn đối với lamivudin..

    Thời kỳ cho con bú

    • Cả lamivudin và zidovudin đều hiện diện trong sữa mẹ ở nồng độ gần bằng nồng độ trong huyết
      thanh, Vì vậy cần khuyến cáo mẹ bị nhiễm HIV không nên cho con bú để tránh lây truyền IIIV cho
      con. Chỉ trong những trường hợp cụ thể những lợi ích của việc cho con bú có thể được xem là vượt
      trội hơn so với nguy cơ đối với trẻ, Các hướng dẫn điều trị chính thức gần đây nhất (ví dụ như
      những hướng dẫn do WHO ban hành) cần tham khảo trước khi tư vấn cho các bà me cho con bú.

    Tác dụng lên khả năng lái xe và vận hành máy

    • Chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc trên khả năng lái xe và vận hành máy móc được thực hiện. Tuy nhiên, tình trạng lâm sàng của bệnh nhân và các tác dụng không mong muốn của viên nén Lamivudine/Zidovudine 150 mg/300 mg cần được lưu ý khi xem xét khả năng lái xe và vận hành máy của bệnh nhân.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Thuốc kháng virus Mylan Lamivudine/Zidovudine 150mg/300mg 60 viên” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh