Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc da liễu
Trở lại trang trước
Placeholder
SKU: 91193

Dupixent 300mg (Dupilumab) – Viêm da cơ địa, Hen phế quản

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Dupilumab
    Thương hiệu
    Thuốc cần kê toa Có
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc da liễu

    • #71259
      Nơi nhập dữ liệu

      Cibinqo 200mg (Abrocitinib) – Điều hòa đáp ứng viêm miễn dịch

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #76175
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciAbro 100mg (Abrocitinib) – Viêm da cơ địa mức độ vừa đến nặng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #93991
      Nơi nhập dữ liệu

      LuciDeucra 6mg ( Deucravacitinib) – Vảy nến thể mảng

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #35396
      Nơi nhập dữ liệu

      Ezanic Gel 20% (Azelaic) – Cải thiện mụn viêm, mụn sẩn, mụn mủ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #77498
      Nơi nhập dữ liệu

      Adapex-BPO Gel 20g (Adapalene ) – Điều trị mụn trứng cá

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #33159
      Nơi nhập dữ liệu

      Peroclin 5% (Benzoyl Peroxide) – Trị mụn trứng cá

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #21887
      Nơi nhập dữ liệu

      Skinoren 20% Cream (Azelaic) – Điều trị mụn trứng cá

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #93915
      Nơi nhập dữ liệu

      Permethrin Cream 5% (Permiforce)- Trị ghẻ

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #34111
      Clidabax B Gel 15g - Trị mụn trứng cá

      Clidabax B Gel 15g – Trị mụn trứng cá

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #81335
      Flucinar 0.25mg (Fluocinolone) - Viêm da tiếp xúc

      Flucinar 0.25mg (Fluocinolone) – Viêm da tiếp xúc

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần

    • Dupilumab 300mg.

    Dược lực học

    Dupilumab là kháng thể đơn dòng người tái tổ hợp, có khả năng gắn vào tiểu đơn vị alpha của thụ thể interleukin-4 (IL-4Rα). Đây là thành phần chung trong đường truyền tín hiệu của hai cytokine quan trọng là IL-4 và IL-13.

    IL-4 và IL-13 đóng vai trò trung tâm trong phản ứng viêm type 2, liên quan đến nhiều bệnh lý dị ứng và viêm mạn tính như viêm da cơ địa, hen phế quản eosinophil, viêm mũi xoang mạn tính có polyp mũi. Khi ức chế tín hiệu IL-4/IL-13, dupilumab giúp:

    • Giảm hoạt hóa quá mức của phản ứng viêm type 2.
    • Giảm sản xuất IgE và một số chất trung gian viêm liên quan đến dị ứng.
    • Cải thiện hàng rào bảo vệ da trong viêm da cơ địa.
    • Giảm viêm đường thở và hỗ trợ kiểm soát triệu chứng hen ở nhóm bệnh nhân phù hợp.
    • Giảm tình trạng viêm niêm mạc và polyp trong viêm mũi xoang mạn tính có polyp mũi.

    Do cơ chế chọn lọc trên trục IL-4/IL-13, Dupixent khác với corticosteroid toàn thân hoặc thuốc ức chế miễn dịch không chọn lọc. Tuy nhiên, đây vẫn là thuốc sinh học tác động lên hệ miễn dịch, cần theo dõi cẩn thận trong quá trình sử dụng.

    Dược động học

    Sau khi tiêm dưới da, dupilumab được hấp thu từ từ vào tuần hoàn. Nồng độ thuốc tăng dần và đạt trạng thái ổn định sau một thời gian điều trị lặp lại. Thuốc phân bố chủ yếu trong khoang mạch và mô ngoại mạch, tương tự các kháng thể đơn dòng khác.

    Dupilumab không chuyển hóa qua hệ enzym cytochrome P450 như nhiều thuốc phân tử nhỏ. Thuốc được phân giải thành các peptide nhỏ và acid amin thông qua quá trình dị hóa protein thông thường trong cơ thể. Vì vậy, nguy cơ tương tác thuốc qua CYP thường thấp hơn so với nhiều thuốc uống chuyển hóa qua gan.

    Thời gian tác dụng kéo dài cho phép dùng thuốc theo lịch tiêm cách quãng, thường mỗi 2 tuần hoặc theo phác đồ bác sĩ chỉ định. Lịch tiêm cụ thể phụ thuộc vào bệnh lý điều trị, tuổi, cân nặng và đáp ứng lâm sàng.

    Công dụng

    • Hỗ trợ giảm ngứa, đỏ da, dày da, tổn thương viêm trong viêm da cơ địa.
    • Giúp cải thiện kiểm soát hen ở bệnh nhân có đặc điểm viêm type 2, giảm nguy cơ đợt cấp khi dùng đúng chỉ định.
    • Giúp giảm triệu chứng nghẹt mũi, chảy mũi, giảm kích thước polyp ở một số bệnh nhân viêm mũi xoang mạn tính có polyp mũi.
    • Giảm nhu cầu dùng corticosteroid toàn thân ở một số bệnh nhân phù hợp theo đánh giá chuyên khoa.

    Chỉ định

    • Viêm da cơ địa mức độ trung bình đến nặng ở người bệnh không kiểm soát tốt với điều trị tại chỗ hoặc không phù hợp với các liệu pháp điều trị khác.
    • Hen phế quản mức độ trung bình đến nặng có đặc điểm viêm type 2, thường dùng như điều trị bổ sung duy trì, không dùng để cắt cơn hen cấp.
    • Viêm mũi xoang mạn tính có polyp mũi ở người bệnh cần điều trị bổ sung khi triệu chứng chưa kiểm soát tốt.
    • Một số bệnh lý viêm type 2 khác theo chỉ định chuyên khoa và hướng dẫn điều trị hiện hành.

    Chống chỉ định

    • Quá mẫn với dupilumab hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Không dùng cho người từng có phản ứng dị ứng nặng với thuốc nếu chưa được bác sĩ chuyên khoa đánh giá lại.

    Người bệnh có nhiễm ký sinh trùng chưa được điều trị, bệnh lý mắt nặng, tiền sử phản ứng quá mẫn, phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú cần trao đổi kỹ với bác sĩ trước khi dùng.

    Liều dùng và cách dùng

    Liều dùng Dupixent 300mg phải do bác sĩ chỉ định dựa trên bệnh lý điều trị, tuổi, cân nặng, mức độ bệnh và thuốc đang dùng kèm.

    Liều dùng tham khảo

    Ở nhiều phác đồ, Dupixent được dùng bằng đường tiêm dưới da với liều khởi đầu và liều duy trì khác nhau. Một số trường hợp có thể cần liều nạp ban đầu, sau đó duy trì mỗi 2 tuần hoặc theo lịch bác sĩ quy định. Không tự áp dụng liều của người khác vì chỉ định, cân nặng và tình trạng bệnh có thể khác nhau.

    Cách dùng

    • Thuốc được dùng bằng đường tiêm dưới da, thường tại vùng đùi, bụng hoặc mặt ngoài cánh tay nếu có người khác tiêm.
    • Không tiêm vào vùng da đang đỏ, đau, bầm tím, chai cứng, có sẹo hoặc tổn thương viêm nặng.
    • Luân phiên vị trí tiêm giữa các lần để giảm kích ứng tại chỗ.
    • Không lắc mạnh bút tiêm hoặc bơm tiêm chứa thuốc.
    • Chỉ tự tiêm tại nhà khi đã được nhân viên y tế hướng dẫn kỹ về thao tác, bảo quản và xử trí kim tiêm sau sử dụng.

    Nếu đang dùng corticosteroid toàn thân hoặc thuốc kiểm soát hen/viêm da khác, không tự ý ngừng đột ngột khi bắt đầu Dupixent. Việc giảm liều thuốc nền phải được bác sĩ quyết định.

    Xử trí khi quên liều và quá liều

    Khi quên liều

    Nếu quên một liều Dupixent, người bệnh cần liên hệ bác sĩ hoặc dược sĩ để được hướng dẫn thời điểm tiêm bù và điều chỉnh lịch tiêm tiếp theo. Không tự tiêm hai liều gần nhau để bù liều nếu chưa được hướng dẫn.

    Khi quá liều

    Nếu dùng quá liều hoặc tiêm nhầm nhiều liều hơn chỉ định, cần báo ngay cho bác sĩ. Người bệnh nên được theo dõi phản ứng bất thường như phát ban, khó thở, chóng mặt, sưng mặt/môi/lưỡi, đau mắt, đỏ mắt hoặc các biểu hiện toàn thân khác.

    Tác dụng không mong muốn

    • Phản ứng tại chỗ tiêm: đỏ, đau, sưng, ngứa, bầm nhẹ tại vị trí tiêm.
    • Trên mắt: viêm kết mạc, đỏ mắt, khô mắt, ngứa mắt, viêm bờ mi; cần khám chuyên khoa nếu triệu chứng kéo dài hoặc nặng.
    • Phản ứng dị ứng: phát ban, mày đay, ngứa, sưng phù, khó thở; hiếm khi có phản ứng quá mẫn nghiêm trọng.
    • Đường hô hấp: đau họng, viêm mũi họng hoặc triệu chứng nhiễm khuẩn hô hấp trên nhẹ.
    • Khác: đau đầu, đau khớp, tăng bạch cầu ái toan ở một số trường hợp.

    Thận trọng khi sử dụng

    • Không dùng Dupixent để điều trị cơn hen cấp hoặc khó thở cấp tính. Người bệnh hen cần luôn có thuốc cắt cơn theo hướng dẫn bác sĩ.
    • Thận trọng ở người có bệnh lý mắt trước đó hoặc từng bị viêm kết mạc/viêm giác mạc.
    • Cần đánh giá và điều trị nhiễm ký sinh trùng trước khi dùng thuốc nếu nghi ngờ hoặc có nguy cơ cao.
    • Không tự ý ngừng corticosteroid toàn thân hoặc thuốc điều trị nền khác khi bắt đầu Dupixent.
    • Thông báo cho bác sĩ nếu đang dùng thuốc sinh học khác, thuốc ức chế miễn dịch hoặc chuẩn bị tiêm vaccine.
    • Theo dõi đáp ứng điều trị định kỳ. Nếu sau một thời gian phù hợp không cải thiện, bác sĩ có thể đánh giá lại phác đồ.

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

    Dữ liệu về việc sử dụng dupilumab ở phụ nữ mang thai còn hạn chế. Chỉ dùng Dupixent trong thai kỳ khi bác sĩ đánh giá lợi ích vượt trội nguy cơ tiềm tàng. Phụ nữ đang mang thai, dự định có thai hoặc phát hiện có thai trong thời gian điều trị cần thông báo cho bác sĩ.

    Chưa rõ dupilumab có bài tiết vào sữa mẹ với lượng có ý nghĩa lâm sàng hay không. Phụ nữ cho con bú cần trao đổi với bác sĩ để cân nhắc giữa lợi ích điều trị cho mẹ và nguy cơ có thể xảy ra cho trẻ.

    Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

    Dupixent thường không ảnh hưởng đáng kể đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc. Tuy nhiên, nếu sau tiêm người bệnh thấy chóng mặt, mệt nhiều, đau đầu hoặc có triệu chứng dị ứng, nên tránh lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc cho đến khi tình trạng ổn định.

    Tương tác thuốc

    • Vaccine: cần hỏi bác sĩ trước khi tiêm vaccine, đặc biệt là vaccine sống giảm độc lực.
    • Corticosteroid toàn thân: không ngưng đột ngột khi bắt đầu Dupixent; cần giảm liều từ từ nếu bác sĩ chỉ định.
    • Thuốc sinh học/ức chế miễn dịch khác: cần đánh giá lợi ích – nguy cơ khi phối hợp.
    • Thuốc điều trị hen: Dupixent là thuốc điều trị duy trì, không thay thế thuốc cắt cơn cấp.

    Hướng dẫn bảo quản

    • Bảo quản thuốc theo hướng dẫn trên bao bì, thường trong ngăn mát tủ lạnh ở 2-8°C.
    • Không để thuốc đông lạnh, không lắc mạnh.
    • Giữ thuốc trong bao bì gốc để tránh ánh sáng.
    • Để xa tầm tay trẻ em.
    • Không dùng thuốc nếu dung dịch đổi màu, vẩn đục bất thường, có tiểu phân lạ hoặc quá hạn sử dụng.

    Theo dõi trong quá trình điều trị

    • Theo dõi mức độ cải thiện triệu chứng da, hô hấp hoặc mũi xoang tùy bệnh lý điều trị.
    • Theo dõi phản ứng tại chỗ tiêm và dấu hiệu dị ứng toàn thân.
    • Khám mắt nếu có đỏ mắt, đau mắt, khô mắt, nhìn mờ hoặc khó chịu kéo dài.
    • Đánh giá kiểm soát hen, số lần dùng thuốc cắt cơn và tần suất đợt cấp ở bệnh nhân hen.
    • Theo dõi nguy cơ nhiễm ký sinh trùng ở người có yếu tố dịch tễ hoặc triệu chứng nghi ngờ.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Dupixent 300mg (Dupilumab) – Viêm da cơ địa, Hen phế quản” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh