Đăng nhập
Tài khoản của tôi

Quên mật khẩu?

0 Giỏ hàng 0₫ 0
0 Shopping Cart

No products in the cart.

Return To Shop
Giỏ hàng (0)
Tổng phụ: 0₫

Thanh toán

Free shipping over 49$
  • Thực phẩm bổ sung
  • Mẹ và bé
  • Chăm sóc & Làm đẹp
Trang chủ Thuốc Thuốc kháng sinh, kháng nấm Thuốc trừ giun, sán
Trở lại trang trước
SKU: 7302129384

Distocide Shinpoong (1 vỉ x 4 viên) – Điều trị sán máng, sán lá gan nhỏ

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Chính hãng Tra cứu
893110387023

Được xếp hạng 0 5 sao
0 đánh giá sản phẩm

iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

Tư vấn ngay

Chương trình khuyến mãi

Nhập khuyến mãi

Yêu cầu gọi lại





    Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ
    Hoạt chất
    Thương hiệu
    SHINPOONG
    Quy cách Hộp 1 vỉ x 4 viên
    Hàm lượng 600mg
    Thuốc cần kê toa Có
    Dạng bào chếViên nén bao phim
    Số đăng ký 893110387023
    Xuất xứ Hàn Quốc
    Nhà sản xuất SHINPOONG
    Lưu ý Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này.
    Hủy
    Xác nhận

    Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc trừ giun, sán

    Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm SHINPOONG

    • #3299129399
      Triflox 500mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị nhiễm khuẩn

      Triflox 500mg (3 vỉ x 10 viên) – Điều trị nhiễm khuẩn

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #2299529393
      Splostal 100mg (3 vỉ x 10 viên) - Phòng ngừa biến chứng huyết khối

      Splostal 100mg (3 vỉ x 10 viên) – Phòng ngừa biến chứng huyết khối

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay
    • #6302229386
      Shinpoong Cristan (1 vỉ x 6 viên) - Điều trị nấm Candida âm đạo

      Shinpoong Cristan (1 vỉ x 6 viên) – Điều trị nấm Candida âm đạo

      Được xếp hạng 0 5 sao
      (0)
      Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
      Tư vấn ngay

    Nội dung sản phẩm

    Thành phần:

    • Praziquantel: 600mg

    Công dụng:

    Thuốc Distocide 600 mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

    • Ðiều trị sán máng;
    • Sán lá gan nhỏ;
    • Sán phổi Paragonimus;
    • Sán Opisthorchis;
    • Sán dây;
    • Ấu trùng sán ở não;
    • Các loại sán lá khác.

    Dược lực học

    • Praziquantel có phổ tác dụng rộng chống lại sán lá gan, sán máng và nhiều loại sán dây.
    • Praziquantel trị tất cả các loại sán máng gây bệnh cho người, sán lá gan nhỏ Clonorchis sinensis, Opisthorchis viverrini, Fasciola hepatica, sán phổi Paragonimus westermani, P. uterobilateralis, P. kellicotti, và sán ruột Metagonimus yokogawai, Nanophyetus salmincola, Fasciolopsis buski, Heterophyes heterophyes.
    • Praziquantel có tác dụng chống lại sán dây trưởng thành, đang trưởng thành và giai đoạn ấu trùng gây bệnh cho người, bao gồm Diphyllobothrium latum (sán cá), Dipylidium caninum (sán chó, sán mèo), Hymenolepis nana (sán lùn), Taenia saginata (sán bò), T. solium (sán lợn), Cysticercus cellulosae (giai đoạn ấu trùng của sán lợn).
    • Cơ chế tác dụng của praziquantel liên quan đến hiệp đồng giữa thuốc và đáp ứng miễn dịch của vật chủ nhiễm S. mansoni. Praziquantel được sán hấp thu nhanh và tăng tính thấm của màng tế bào sán, dẫn đến mất calci nội bào, làm co cứng và liệt hệ cơ của sán nhanh chóng.
    • Khi tiếp xúc với praziquantel, da vùng cổ sán trưởng thành xuất hiện các mụn nước, sau đó chúng bị vỡ tung và phân hủy.
    • Praziquantel cũng gây tình trạng không bào mạnh ở nhiều nơi trên da của sán máng Schistosoma trưởng thành. Điều này, ở sán S. mansoni, dẫn đến hiện tượng thực bào ký sinh trùng và cuối cùng làm chết ký sinh trùng.

    Dược động học

    Ở sán:

    • Praziquantel được hấp thu nhanh bởi sán máng và các loại sán khác.

    Ở người:

    • Thuốc hấp thu nhanh khi uống, ngay cả khi uống trong bữa ăn, trên 80% liều dùng được hấp thu, đạt nồng độ đỉnh sau khi uống từ 1 – 3 giờ, gắn với protein huyết tương là 80 – 85%.
    • Thuốc được phân bố trong toàn bộ cơ thể sán. Ở người, nồng độ thuốc trong dịch não tủy bằng 15 – 20% nồng độ trong huyết tương.
    • Thời gian bán thải khỏi huyết tương của praziquantel là 1 – 1,5 giờ và của các chất chuyển hóa là 4 giờ. Thuốc bài tiết qua nước tiểu chủ yếu dưới dạng các chất chuyển hóa, khoảng 80% liều dùng được thải trừ trong vòng 4 ngày và hơn 90% số này thải trừ trong 24 giờ đầu. Thuốc có trong sữa mẹ.

    Cách dùng:

    • Praziquantel thường uống trong bữa ăn. Thuốc không được nhai nhưng có thể bẻ làm 2 hoặc 4 để dùng từng liều riêng.
    • Để giảm nguy cơ gây tác dụng phụ trên hệ thần kinh, có thể dùng phối hợp praziquantel với dexamethasone 6 – 24 mg/ngày hoặc prednisolone 30 – 60 mg/ngày ở những người bệnh mắc ấu trùng sán lợn ở não.

    Liều dùng:

    Sán máng:

    • Liều thường dùng cho người lớn và trẻ trên 4 tuổi là 60 mg/kg, chia 3 lần với khoảng cách 4 – 6 giờ (liều có thể là 40 mg/kg, chia 2 lần, ở một số người bệnh).

    Sán lá gan nhỏ Clonorchis sinensis và Opisthorchis viverrini:

    • Liều thường dùng cho người lớn và trẻ em là 75 mg/kg/ngày, chia 3 lần (có thể là 40 – 50 mg/kg/ngày, uống 1 lần).

    Sán lá khác Fasciolopsis buski, Heterophyes heterophyes, Metagonimus yokogawai:

    • Dùng 75 mg/kg/ngày, chia 3 lần cho cả người lớn và trẻ em.

    Nanophyetus salmincola:

    • Dùng 60 mg/kg/ngày, chia 3 lần trong ngày cho cả người lớn và trẻ em.

    Fasciola hepatica:

    • Dùng 25 mg/kg/ngày, 3 lần trong ngày, dùng 5 – 8 ngày.

    P. westermani:

    • Dùng 25 mg/kg/lần, 3 lần trong ngày, dùng 1 – 2 ngày, cho cả người lớn và trẻ em.

    Sán dây giai đoạn trưởng thành và ở trong ruột; sán cá, sán bò, sán chó, sán lợn:

    • Dùng 5 – 10 mg/kg, dùng liều duy nhất cho cả người lớn và trẻ em.

    Sán Hymenolepis nana:

    • Dùng 25 mg/kg/lần, dùng liều duy nhất, cho cả người lớn và trẻ em.

    Giai đoạn ấu trùng và ở trong mô:

    • Điều trị giai đoạn ấu trùng của sán lợn 50 mg/kg/ngày, chia làm 3 lần, dùng 15 ngày.

    Đối với bệnh ấu trùng sán lợn ở não:

    • 50 mg/kg/ngày, chia đều 3 lần, trong 14 – 15 ngày (có thể lên đến 21 ngày đối với một số ít người bệnh).

    Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

    Làm gì khi dùng quá liều?

    • Rất ít thông tin về ngộ độc cấp praziquantel. Dùng thuốc nhuận tràng tác dụng nhanh khi uống praziquantel quá liều.

    Làm gì khi quên 1 liều?

    • Cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc nhân viên y tế.

    Tác dụng phụ:

    • Khi sử dụng thuốc Distocide 600 mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR). Tác dụng phụ hay gặp nhưng thường nhẹ và nhanh hết.

    Thường gặp, ADR >1/100

    • Toàn thân: Sốt, đau đầu, khó chịu.
    • Thần kinh: Chóng mặt, buồn ngủ.
    • Tiêu hóa: Đau bụng hoặc co cứng bụng, kém ăn, buồn nôn, nôn, tiêu chảy lẫn máu.

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    • Da: Phát ban, ngứa.

    Hiếm gặp, ADR < 1/1000

    • Gan: Tăng enzyme gan.
    • Da: Mày đay.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    • Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

    Lưu ý:

    • Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

    Chống chỉ định:

    Thuốc Distocide 600 mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:

    • Quá mẫn với thuốc.
    • Bệnh gạo sán trong mắt.
    • Bệnh gạo sán tủy sống.

    Thận trọng khi sử dụng:

    • Không lái xe, điều khiển máy móc trong khi uống thuốc và cả trong 24 giờ sau khi uống praziquantel vì thuốc có thể gây chóng mặt, buồn ngủ.
    • Thận trọng với những người bệnh có tiền sử co giật.

    Khả năng lái xe và vận hành máy móc

    • Không lái xe, điều khiển máy móc trong khi uống thuốc và cả trong 24 giờ sau khi uống praziquantel vì thuốc có thể gây chóng mặt, buồn ngủ.

    Thời kỳ mang thai

    • Nghiên cứu chưa được tiến hành trên người. Tuy nhiên, praziquantel có thể gây sảy thai ở chuột với liều gấp 3 lần liều dùng cho người. Vì vậy, thuốc không được dùng cho người mang thai.

    Thời kỳ cho con bú

    • Praziquantel tiết vào sữa mẹ. Người mẹ phải ngừng cho con bú trong thời gian dùng thuốc và 72 giờ sau liều cuối cùng. Trong thời gian này, sữa phải được vắt và bỏ đi.

    Tương tác thuốc:

    • Carbamazepine hoặc phenytoin có thể làm giảm đáng kể nồng độ praziquantel trong huyết tương do carbamazepine và phenytoin cảm ứng hệ thống enzyme cytochrome P450 ở microsome.

    Bảo quản:

    • Trong bao bì kín, ở nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
    • Tránh xa tầm tay trẻ em.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ chuyên môn.

    Đánh giá sản phẩm

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Distocide Shinpoong (1 vỉ x 4 viên) – Điều trị sán máng, sán lá gan nhỏ” Hủy

    Your email address will not be published. Required fields are marked

    Giỏ hàng (0)
    Tổng phụ: 0₫

    Thanh toán

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
    Chính hãng Tra cứu
    893110387023

    iSản phẩm cần tư vấn từ dược sỹ.

    Tư vấn ngay

    Chương trình khuyến mãi

    Nhập khuyến mãi

    Yêu cầu gọi lại





      Hotline Chăm Sóc Khách Hàng: 0359303696 Tư vấn cùng dược sĩ

      Đăng ký nhận Email khuyến mãi

      Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

      Thuốc chính hãng

      Đa dạng & Tư vấn tận tình

      Đổi trả trong 7 ngày

      Kể từ ngày mua hàng

      Cam kết chất lượng

      Uy tín từ khách hàng đánh giá

      Giao hàng toàn quốc

      Kiểm tra hàng – trả tiền Giao nhanh 2H nội thành HCM

      Đơn vị giao hàng

      Thanh toán

      Kết nối với chúng tôi

      Chi nhánh 1 : 162D Thạnh Xuân 25, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP.HCM

      Chi nhánh 2 : 163 Đường số 30, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
      Tel: 0359 303 696
      Email:[email protected]

      Chính sách

        • Chính sách thanh toán

        • Chính sách bảo hành

        • Chính sách bảo mật thông tin

        • Chính sách vận chuyển và giao nhận

        • Chính sách xử lý khiếu nại

        • Chính sách đổi trả và hoàn tiền

        • Chính sách kiểm hàng

      Trợ giúp

        • Trợ giúp

        • Hỏi đáp về bệnh

        • Tuyển dụng dược sĩ

      © 2023 Nhà Thuốc Phương Châu – Hệ thống nhà thuốc uy tín.
      Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Phương Châu. MST 8485671099-001 do UBND Q.12  cấp ngày 02/03/2023. Địa chỉ: 162D TX 25, tổ 34, Khu phố 3, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh